D
Dicread
HomeDictionaryEelectronics

electronics

điện tử học / đồ điện tử
Danh từ

electronics là mt từ đa nghĩa tùy thuc vào ngcnh sdng, thường gây nhm ln cho người hc tiếng Anh khi dch sang tiếng Vit vì chai nghĩa chính đều có thliên quan đếnin tử".

Phân bit gia lĩnh vc khoa hc và sn phm vt lý

Khi được dùng để chmt ngành hc hoc lĩnh vc nghiên cu, electronics mang nghĩa là "đin thc". Đây là mt danh tkhông đếm được, mô tlý thuyết và thc hành vcác mch đin và linh kin bán dn. Ví dụ, khi nói vchuyên ngành đại hc hoc mt khóa hc, bn nên dùng nghĩa này.

Ngược li, khi nói vcác thiết bcthnhư đin thoi, máy tính hay tivi, electronics được hiu là "đồ đin tử". Trong ngcnh thương mi hoc tiêu dùng, tnày thường xut hin trong cm tconsumer electronics (đồ đin ttiêu dùng). Lúc này, nó ám chcác sn phm vt lý hu hình.

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia electronics và electricity. Trong khi electricityinin năng) nói vnăng lượng đin nói chung (như dòng đin chy trong dây dn để thp sáng bóng đèn), thì electronics tp trung vào vic điu khin dòng đin đó thông qua các linh kin để xlý thông tin hoc thc hin các chc năng phc tp.

Sai: I am studying electricity to build a computer. (Tôi đang hc về đin năng để chế to máy tính - không chính xác vì chế to máy tính cn kiến thc về đin thc).
✅ Đúng: I am studying electronics to build a computer. (Tôi đang hc đin thc để chế to máy tính).

Đặc đim ngpháp

Mc dù có đuôi -s, nhưng khi mang nghĩa là "đin thc" (ngành khoa hc), electronics được đối xnhư mt danh tsố ít và đi kèm vi động tchiangôi thba số ít. Khi mang nghĩa là "đồ đin tử", nó thường được dùng như mt danh ttp hp để chchung các loi thiết bị.

Ý nghĩa

Danh từđiện tử học

Nhánh vật lý và công nghệ liên quan đến việc thiết kế các mạch điện và hành vi của các electron trong chất bán dẫn, ống chân không và chất khí

He decided to pursue a degree in electronics to understand how microchips work.

Anh ấy quyết định theo đuổi bằng cấp về điện tử học để hiểu cách thức hoạt động của các vi mạch.

Danh từđồ điện tử

Các thiết bị hoạt động bằng mạch điện, chẳng hạn như máy tính, tivi và điện thoại thông minh

The store specializes in consumer electronics like tablets and smartwatches.

Cửa hàng chuyên bán các đồ điện tử tiêu dùng như máy tính bảng và đồng hồ thông minh.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error