D
Dicread
HomeDictionaryIinstrument

instrument

dụng cụ / nhạc cụ / văn kiện / công cụ
[C] Đếm được

Tnày gi lên cm giác vmt mc đích chuyên bit và schính xác. Khác vi mt tool (công cụ) thông thường có ththô sơ (như mt chiếc búa), instrument hàm ý mt mc độ tinh vi, được hiu chun klưỡng hoc có ý đồ rõ ràng. Trong bi cnh âm nhc và khoa hc, tnày gi ý vmt phương tin để biu đạt hoc đo lường. Nó mang sc thái lâm sàng hoc chuyên nghip, chuyn tmôi trường vô trùng ca mt ca phu thut sang bu không khí trang trng ca mt phòng hòa nhc. Khi áp dng cho con người hoc các tài liu pháp lý, sc thái schuyn sang tính đại din và strang trng. Mt người đóng vai trò là mt công cthường btước đi quyn tchủ, chỉ đóng vai trò là cu ni cho ý chí ca người khác. Trong lut pháp, tnày đề cp đến shin din vt lý ca mt tha thun ràng buc, nhn mnh quyn hn ca văn kin hơn là ni dung bên trong.

Ý nghĩa

Danh từdụng cụ

Một công cụ hoặc thiết bị, đặc biệt là loại được dùng cho các công việc đòi hỏi sự chính xác

"The surgeon reached for a sterile surgical instrument."

Vị bác sĩ phẫu thuật với tay lấy một dụng cụ phẫu thuật vô trùng.

Danh từnhạc cụ

Một vật thể được chế tạo để tạo ra âm thanh âm nhạc

"She has been playing the piano, her favorite instrument, since age five."

Cô ấy đã chơi đàn piano, nhạc cụ yêu thích của mình, từ năm năm tuổi.

Danh từvăn kiện

Một tài liệu pháp lý chính thức, chẳng hạn như hợp đồng hoặc chứng thư

"The will is a legal instrument that dictates the distribution of assets."

Di chúc là một văn kiện pháp lý quy định việc phân chia tài sản.

Danh từcông cụ

Một người bị người khác lợi dụng để đạt được một mục đích cụ thể

"He felt he was merely an instrument in his manager's quest for power."

Anh ấy cảm thấy mình chỉ đơn thuần là một công cụ trong cuộc chạy đua giành quyền lực của quản lý.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error