D
Dicread
HomeDictionaryMmetaphor

metaphor

ẩn dụ / biểu tượng
Danh từ
Số nhiều: metaphors

metaphor là mt bin pháp tu tdùng để mô tmt đối tượng hoc hành động bng cách gán cho nó nhng đặc đim ca mt đối tượng khác không liên quan vmt logic, nhưng li có stương đồng vtính cht. Mc đích là để to ra hìnhnh sinh động và tăng sc biu cm cho câu văn. Phân bit vi các bin pháp tu ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln gia metaphor và simile. Đim khác bit ct lõi nmcách din đạt: simile (so sánh) sdng các tni như like hoc as để thiết lp sso sánh (ví dụ: "He is as brave as a lion" - Anhy dũng cm như mt con sư tử). metaphor (ẩn dụ) khng định trc tiếp đối tượng này là đối tượng kia, bqua các tso sánh để to ra mt sự đồng nht mnh mhơn (ví dụ: "He is a lion in battle" - Anhy là mt con sư ttrong trn chiến). Cách sdng trong các ngcnh khác nhau Trong đời sng hàng ngày, metaphor không chxut hin trong thơ ca mà còn hin din trong ngôn nggiao tiếp thông thường dưới dng các cm tcố định. Ví dụ, khi nói "time is money" (thi gian là vàng bc), chúng ta đang sdng mtn dụ để nhn mnh giá trquý giá ca thi gian. Trong lĩnh vc hc thut hoc khoa hc nhn thc, metaphor còn được hiu là mt mô hình tư duy, nơi mt khái nim tru tượng được hiu thông qua mt khái nim cthhơn. Ví dụ, vic coi "cuc đời là mt cuc hành trình" giúp chúng ta ddàng hình dung vnhng khó khăn và đích đến trong cuc sng.

Ý nghĩa

Danh từẩn dụ

Một biện pháp tu từ trong đó một từ hoặc cụm từ được áp dụng cho một đối tượng hoặc hành động mà nó không thể áp dụng theo nghĩa đen, nhằm gợi ra sự tương đồng

"The phrase the curtain of night is a metaphor for darkness."

Cụm từ `bức màn đêm` là một phép ẩn dụ cho bóng tối.

Danh từbiểu tượng

Một sự vật được xem là đại diện hoặc mang tính biểu tượng cho một điều gì đó khác

"The bridge served as a metaphor for the reconciliation between the two warring factions."

Cây cầu đóng vai trò như một biểu tượng cho sự hòa giải giữa hai phe phái đang chiến tranh.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error