D
Dicread
HomeDictionaryAanalog

analog

tương tự / vật tương tự
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: analogs

Trong lĩnh vc kthut và đin tử, analog (tương tự) mô tcác tín hiu hoc hthng hot động da trên sbiến thiên liên tc ca các đại lượng vt lý, chng hn như đin áp hoc cường độ dòng đin. Điu này đối lp hoàn toàn vi digital (kthut số), vn chia thông tin thành các giá trri rc (thường là hnhphân 0 và 1). Mt ví dụ đin hình là đồng hkim (tương tự) vi kim chy mượt mà quanh mt số, so vi đồng hồ đin tử (kthut số) hin thcác con snhy bc.

Skhác bit vngnghĩa

Khi được sdng như mt danh từ, analog (vt tương tự) mang nghĩa mt đối tượng, mt hthng hoc mt thc thcó nhng đặc đim tương đồng vi mt đối tượng khác trong mt ngcnh khác. Đây không phi là sging ht nhau vhình dáng, mà là stương đương vchc năng hoc vai trò. Ví dụ, trong sinh hc, mt cơ quanloài này có thể được coi là analog ca mt cơ quanloài khác nếu chai cùng thc hin mt chc năng tương tdù có ngun gc tiến hóa khác nhau.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người hc cn phân bit rõ hai cách dùng này để tránh nhm ln. Trong tiếng Vit, từ "tương tự" thường được dùng như mt tính từ để chsging nhau nói chung (synonym ca similar). Tuy nhiên, trong tiếng Anh, khi analog đóng vai trò là tính ttrong ngcnh công nghệ, nó có nghĩa chuyên bit là "tương tự" (liên tc), không đơn thun là "ging vi cái gì đó".

Sai: An analog clock is similar to a digital clock. (Nếu định nói vcông nghệ, câu này quá chung chung).
✅ Đúng: The analog signal is continuous, whereas the digital signal is discrete. (Tín hiu tương tlà liên tc, trong khi tín hiu kthut slà ri rc).

Ngoài ra, khi dùng analog như mt danh từ để chỉ "vt tương tự", hãy tránh nhm ln vi analogy (stương tự/phépn dụ). Analog là mt thc thcthể, còn analogy là mt lp lun hoc sso sánh logic gia hai điu khác nhau.

Countable when referring to a chemical or structural mimic (an analog of a drug). Uncountable when referring to the general method of signal representation (analog circuitry).

Ý nghĩa

Tính từtương tự

Biểu diễn thông tin thông qua các biến vật lý liên tục thay vì các bước kỹ thuật số rời rạc

The old studio used an analog recording system.

Phòng thu cũ đã sử dụng hệ thống ghi âm tương tự.

Danh từvật tương tự

Một người hoặc một vật có thể so sánh được với một đối tượng khác theo một cách cụ thể

This chemical compound is an analog of the natural hormone.

Hợp chất hóa học này là một vật tương tự của hormone tự nhiên.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error