D
Dicread
HomeDictionaryEelectric

electric

điện / phấn khích, kịch tính

/əˈlɛktɹɪk/

Tính từ
So sánh hơn: more electricSo sánh nhất: most electric

Vnghĩa đen, telectric mô tmi quan hchc năng vi đin năng. Đây là mt thut ngkthut trung tính, được dùng cho mi thththng lưới đin công nghip khng lcho đến các thiết bgia dng nhtrong nhà.

Khi được dùng theo nghĩa bóng, tnày chuyn tnăng lượng kthut sang cm xúc ca con người. Nó gi lên cm giác vmt scăng thng tt độ, nim phn khích đột ngt hoc mt ngun năng lượng mnh mnhư có thchm vào được trong không khí. Khác vi exciting mang nghĩa hào hng chung chung, electric ám chmt cường độ mnh mẽ, dn dp mà thường được chia sbi mt đám đông.

Cách dùngn dnày thường xut hin trong các mô tvnhng bui biu din trc tiếp, các skin ththao hoc sthu hút mãnh lit gia hai người, nơi có cm giác vmt hành động sp xy ra hoc mt ngun năng lượng bùng nổ.

Ý nghĩa

Tính từđiện

Thuộc về, hoạt động bằng hoặc tạo ra điện

She bought a new electric kettle for the kitchen.

Cô ấy đã mua một chiếc ấm điện mới cho nhà bếp.

Tính từphấn khích, kịch tính

Hồi hộp, phấn khích hoặc tràn đầy căng thẳng

The atmosphere in the stadium was absolutely electric before the final whistle.

Bầu không khí trong sân vận động thực sự bùng nổ trước tiếng còi kết thúc trận đấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error