D
Dicread
HomeDictionaryTtrick

trick

trò ảo thuật / trò đùa / mẹo / lừa gạt
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: tricksQuá khứ: trickedPhân từ 2: trickedV-ing: tricking

Ttrick mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy thuc vào ngcnh, ttích cc, trung lp đến tiêu cc. Khi đóng vai trò là danh từ, nó có thchmt knăng khéo léo hoc mt mo nhgiúp gii quyết vn đề mt cách nhanh chóng (mo), hoc mt hành động gii trí gây ngc nhiên (trò ảo thut). Tuy nhiên, nó cũng thường xuyên được dùng để chnhng hành vi la di, không trung thc nhm mc đích trc li hoc trêu chc người khác (trò đùa).

Skhác bit vsc thái ý nghĩa

Người hc cn phân bit rõ gia trick khi mang nghĩa là mt kthut hu ích và khi mang nghĩa là sla lc. Trong khi trick có thtương đồng vi tip hay hack khi nói vnhng mo vt đời sng, thì khi nói vsla gt, nó mang sc thái tiêu cc hơn và gn nghĩa vi deception hoc scam. Mt đim lưu ý quan trng là trong tiếng Anh, cm tplay a trick on someone thường được hiu là chơi mt trò đùa tinh quái nhưng vô hi, trong khi động ttrick someone into doing something li nhn mnh vào vic la gt ai đó làm điu gì đó mà hkhông mun hoc không biết.

Sdng trick để chmt li khuyên chân thành: He gave me a trick to be a better person. (Sai vì trick không dùng cho sphát trin đạo đức hay li khuyên sâu sc).
Cách dùng đúng: He gave me a trick to remember these vocabulary words. (Đúng vì đây là mt mo ghi nhớ).

Lưu ý vngpháp và cách dùng

Khi đóng vai trò là động từ, trick là mt ngoi động từ, đòi hi mt tân ngtrc tiếp là người bla. Cu trúc phbiến nht là trick someone into something/doing something. Vmt slượng, khi là danh từ, trick là danh từ đếm được, vì vy bn cn sdng mo thoc snhiu khi dùng trong câu.

Ví dụ đúng: The magician performed a clever trick.
Ví dụ đúng: Don't let him trick you into signing the contract.

Used for specific instances of deception or skill, such as a magic trick or a practical joke.

Ý nghĩa

Danh từtrò ảo thuật

Một hành động khéo léo hoặc ảo ảnh được thiết kế để đánh lừa hoặc giải trí

The magician performed a card trick.

Nhà ảo thuật đã biểu diễn một trò ảo thuật với những lá bài.

Danh từtrò đùa

Một hành động lừa dối nhằm mục đích đánh lừa ai đó

He played a trick on his sister by hiding her shoes.

Anh ấy đã chơi một trò đùa với em gái mình bằng cách giấu giày của cô ấy.

Danh từmẹo

Một kỹ năng hoặc kỹ thuật cụ thể để đạt được một kết quả nào đó

There is a trick to opening this stubborn jar.

Có một mẹo để mở cái hũ cứng đầu này.

Ngoại động từlừa gạt
[~ someone]

Đánh lừa ai đó bằng cách sử dụng một chiến lược khéo léo

The salesman tried to trick her into buying the broken car.

Người bán hàng đã cố lừa cô ấy mua chiếc xe bị hỏng.

Từ liên quan

Last Updated: July 6, 2026Report an Error