D
Dicread
HomeDictionarySsurgical

surgical

thuộc phẫu thuật / chính xác
Tính từ

surgical mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng. Trong y khoa, tnày mô tmi thliên quan đến phu thut, tdng cụ, quy trình cho đến kthut can thip trc tiếp vào cơ thể. Tuy nhiên, khi được dùng trong các ngcnh phi y tế (như quân shoc chiến lược), surgical mang nghĩa bóng là schính xác tuyt đối, nhm đúng mc tiêu và hn chế ti đa nhng tác động không mong mun lên xung quanh.

Ý nghĩa

Tính từthuộc phẫu thuật

Liên quan đến, được sử dụng trong hoặc được thực hiện bằng phẫu thuật

The patient was prepped for a surgical procedure.

Bệnh nhân đã được chuẩn bị cho một quy trình phẫu thuật.

Tính từchính xác

Được thực hiện với độ chính xác, chuẩn xác hoặc hiệu quả cao; một cách lâm sàng và tập trung

The army launched a surgical strike to minimize civilian casualties.

Quân đội đã phát động một cuộc tấn công chính xác để giảm thiểu thương vong cho dân thường.

Từ liên quan

Last Updated: June 12, 2026Report an Error