D
Dicread
HomeDictionaryDdiagnostic

diagnostic

chẩn đoán、phép chẩn đoán
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: diagnosticsQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang sc nng vmt kthut và lâm sàng, gi lên hìnhnh ca mt cuc tìm kiếm tmnhư thám tử để truy ra nguyên nhânn giu. Tnày được dùng khi mc tiêu không chỉ đơn thun là nhn ra điu gì đó bhng, mà là phi xác định chính xác ngun gc ca scố. Nó rt phbiến trong y hc, tin hc và kthut, ám chmt phương pháp xlý sccó hthng và da trên bng chng. Trong bi cnh xã hi hoc tâm lý, vic gi mt hành vi là diagnostic ngụ ý rng chmt du hiu duy nht cũng đủ để chng minh cho mt tình trng ln hơn. Điu này biến mt quan sát đơn gin thành mt bng chng mang tính quyết định, chuyn tông ging tnhn xét thông thường sang phân tích chính thc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một bài kiểm tra cụ thể hoặc một tiện ích phần mềm dùng để xử lý sự cố.

Ý nghĩa

Tính từchẩn đoán
[something]

Được thiết kế để xác định bản chất của một vấn đề hoặc bệnh lý

"The technician ran a diagnostic test on the server."

Kỹ thuật viên đã chạy một bài kiểm tra chẩn đoán trên máy chủ.

Danh từphép chẩn đoán
[something]

Một công cụ, quy trình hoặc phần mềm được sử dụng để xác định lỗi

"The mechanic ran a full diagnostic to find the engine leak."

Người thợ cơ khí đã chạy một quy trình chẩn đoán toàn diện để tìm chỗ rò rỉ của động cơ.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error