D
Dicread
HomeDictionaryDdiagnostic

diagnostic

chẩn đoán / phép chẩn đoán
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: diagnostics

diagnostic mang ý nghĩa ct lõi là vic tìm ra nguyên nhân gc rca mt vn đề, thường được sdng trong hai lĩnh vc chính là y tế và kthut. Trong y tế, nó liên quan đến vic xác định bnh lý; trong kthut, nó liên quan đến vic phát hin li hthng hoc phn mm. Đim mu cht là diagnostic không chỉ đơn thun là "kim tra" mà là quá trình phân tích để đưa ra kết lun vtình trng hin ti.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ diagnostic vi analytical. Trong khi analytical (phân tích) tp trung vào vic chia nhdliu để hiu cu trúc hoc xu hướng, thì diagnostic (chn đoán) tp trung vào vic tìm raim hng" hoc "nguyên nhân gây bnh" để đưa ra gii pháp khc phc.

Ví dụ: Mt bài kim tra analytical có thcho biết nng độ đường trong máu cao, nhưng mt bài kim tra diagnostic sxác định xem bnh nhân có btiu đường hay không.

Lưu ý vtloi và cách dùng

diagnostic có thể đóng vai trò là mt tính thoc mt danh từ. Khi là tính từ, nó bnghĩa cho các danh tnhư test (bài kim tra), tool (công cụ) hoc procedure (quy trình). Khi là danh từ, nó thường ám chmt phép chn đoán hoc mt công cchn đoán cthể.

Sdng đúng: run a diagnostic (chy mt phép chn đoán) hoc diagnostic software (phn mm chn đoán).
Li thường gp: Tránh nhm ln vi tprognostic (tiên lượng). diagnostic trli cho câu hiiu gì đang xy ra?", trong khi prognostic trli cho câu hiiu gì sxy ra tiếp theo?".

Countable when referring to a specific test or software program (a diagnostic). Uncountable when referring to the general process of diagnosis.

Ý nghĩa

Tính từchẩn đoán

Được thiết kế để xác định bản chất của một vấn đề hoặc một căn bệnh

The technician ran a diagnostic test on the server.

Kỹ thuật viên đã chạy một bài kiểm tra chẩn đoán trên máy chủ.

Danh từphép chẩn đoán

Một công cụ, quy trình hoặc phần mềm được sử dụng để xác định lỗi

The mechanic ran a full diagnostic to find the engine leak.

Thợ cơ khí đã chạy một phép chẩn đoán toàn diện để tìm chỗ rò rỉ của động cơ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error