D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcalling

calling

tiếng gọi / cuộc gọi
Danh từ
Số nhiều: callingsQuá khứ: calledPhân từ 2: calledV-ing: calling

calling mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, tnhng hành động vt lý đơn gin đến nhng khái nim tru tượng về định mnh và snghip.

Sc thái về định mnh và snghip
Khi được dùng để chmt "tiếng gi", calling không đơn thun là mt công vic để kiếm sng mà là mt thiên chc hoc mt smnh mà mt người cm thy mình sinh ra để thc hin. Nó mang sc thái tâm linh hoc cm xúc mãnh lit, thường gn lin vi các nghnghip mang tính cng hiến như giáo viên, bác sĩ, hoc linh mc. Điu này khác bit hoàn toàn vi job (công vic cthể) hay career (snghip thăng tiến).

Ví dụ: Nursing is more than a job; it is a callingiu dưỡng không chlà mt công vic; đó là mt thiên chc).

Sc thái vgiao tiếp và âm thanh
Trong ngcnh thông thường, calling mô thành động phát ra âm thanh ln để thu hút schú ý hoc vic sdng thiết bvin thông. Người hc cn phân bit rõ gia call (động từ/danh tchhành động gi) và calling (danh tchquá trình hoc svic đang din ra).

Ví dụ: The calling of the children for dinner (Vic gi bn trvào ăn ti).

Lưu ý vngpháp
calling va có thể đóng vai trò là danh từ (như các ví dtrên), va là dng V-ing ca động tcall. Khi đóng vai trò là danh tchthiên chc, nó là danh từ đếm được nhưng thường được dùng trong các cu trúc khng định vbn cht cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từtiếng gọi

Một thôi thúc mạnh mẽ từ bên trong hoặc một sự chỉ dẫn tâm linh hướng tới một sự nghiệp hoặc lối sống cụ thể

Danh từtiếng gọi

Hành động hét lớn hoặc gọi ai đó để thu hút sự chú ý của họ

Teaching is more than just a job for him; it is his true calling.

Danh từcuộc gọi

Hành động thực hiện một cuộc điện thoại

I missed a calling from my mother while I was in the meeting.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi