D
Dicread
HomeDictionaryTturn

turn

quay / xoay / chuyển sang / lượt / ngã rẽ
Nội động từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: turns

Tnày gi lên cm giác vt lý vsxoay tròn hoc mt đim xoay. Đây là mt trong nhng tlinh hot nht trong tiếng Anh vì nó áp dng mt chuyn động vt lý (xoay) vào các khái nim tru tượng như thi gian, thtvà sbiến đổi.

Xét vsthay đổi, turn hàm ý mt schuyn đổi thường là tt yếu hoc tnhiênchng hn như sthay đổi ca các mùa hoc quá trình lão hóa. Khác vi become mang tính trung lp, turn thường gi ý mt sthay đổi rõ rt vdin mo hoc trng thái.

Khi được dùng như mt danh tchcơ hi (lượt), tnày mang hàm ý mnh mvscông bng, trt tvà stương tác xã hi. Nó biến mt trình tngu nhiên thành mt hàng đợi có cu trúc.

Used as a countable noun whether referring to a sequence in a game ('Wait for your turn') or a physical bend in a road ('a sharp left turn').

Ý nghĩa

Nội động từquay

Di chuyển xung quanh một điểm hoặc một trục trung tâm

The wheels began to turn slowly.

Những chiếc bánh xe bắt đầu quay chậm lại.

Ngoại động từxoay

Làm cho cái gì đó quay hoặc thay đổi hướng của vật đó

Please turn the handle clockwise to open the door.

Vui lòng xoay tay nắm theo chiều kim đồng hồ để mở cửa.

Nội động từchuyển sang

Thay đổi sang một trạng thái, màu sắc hoặc điều kiện khác

The leaves turn red in the autumn.

Lá cây chuyển sang màu đỏ vào mùa thu.

Danh từlượt

Cơ hội để làm một việc gì đó sau khi những người khác đã làm

It is your turn to wash the dishes.

Đến lượt bạn rửa bát rồi.

Danh từngã rẽ

Sự thay đổi hướng hoặc một đoạn đường cong trên đường đi

Take a sharp left turn at the end of the street.

Hãy rẽ trái gấp ở cuối con phố.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error