D
Dicread
HomeDictionarySsign

sign

điềm báo / biển báo / ký tên / ra hiệu / ra hiệu

/saɪn/

Ngoại động từNội động từ[C] Đếm được
Số nhiều: signsQuá khứ: signedPhân từ 2: signedV-ing: signing

Tnày đóng vai trò như mt cu ni gia mt biu hin vt lý và mt ý nghĩa tru tượng. Dù đó là mt tm bng vt lý trên đường hay mt sthay đổi đột ngt ca thi tiết, sign hot động như mt du hiu chdn, nhc nhngười quan sát tìm kiếm thông đip thc sự ở mt nơi khác. Khi đóng vai trò là danh từ, tnày mang tính cht kép: mt mt thun túy là tin ích (như bin báo giao thông), mt còn li mang tính trc giác hoc tâm linh (như mt đim báo tvũ trụ). Ý nghĩa sau thường gn lin vi cm giác về định mnh hoc sxác nhn. Khi đóng vai trò là động từ, tnày chuyn sang hướng chính thc hóa và xác thc. Vic ký tên vào mt văn bn là hành động tràng buc bn thân vi mt li ha hoc mt danh tính. Trong bi cnh giao tiếp, nó mô tmt ngôn nghìnhnh thay thế cho li nói, nhn mnh vào chuyn động và vtrí trong không gian thay vì âm thanh.

Whether referring to a physical board on a street corner or an omen like a rainbow, it is treated as a discrete unit that can be counted.

Ý nghĩa

Danh từđiềm báo

Một vật thể, đặc điểm hoặc sự kiện mà sự hiện diện hoặc xảy ra của nó cho thấy khả năng hiện diện hoặc xảy ra của một điều gì đó khác

"A rainbow is often seen as a sign of hope after a storm."

Cầu vồng thường được xem là một điềm báo của hy vọng sau cơn bão.

Danh từbiển báo

Một thông báo được trưng bày ở nơi công cộng để cung cấp thông tin, chỉ dẫn hoặc cảnh báo

"Follow the road signs to reach the city center."

Hãy đi theo các biển báo giao thông để đến trung tâm thành phố.

Ngoại động từký tên

Viết chữ ký của mình lên một văn bản để thể hiện sự đồng ý hoặc xác thực

"Please sign the contract at the bottom of the page."

Vui lòng ký tên vào hợp đồng ở cuối trang.

Ngoại động từra hiệu

Giao tiếp với ai đó bằng ngôn ngữ ký hiệu

"She signed a greeting to her friend across the room."

Cô ấy đã ra hiệu chào người bạn ở phía bên kia căn phòng.

Nội động từra hiệu

Giao tiếp bằng các cử chỉ hoặc ký hiệu thay vì nói

"The two people began to sign to each other since they could not hear over the noise."

Hai người bắt đầu ra hiệu cho nhau vì họ không thể nghe thấy tiếng trong tiếng ồn.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error