D
Dicread
HomeDictionaryKkarma

karma

nghiệp / luật nhân quả
Danh từ

karma là mt khái nim có ngun gc tcác tôn giáo phương Đông, đặc bit là Pht giáo và Ấn Độ giáo, mô tquy lut nhân quả. Trong tiếng Anh, tnày được sdng linh hot trong cbi cnh tâm linh ln giao tiếp đời thường. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh tôn giáo hoc triết hc, karma mang nghĩa trung lp, chtng hòa các hành động (thân, khu, ý) dn đến kết qutrong tương lai hoc kiếp sau. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày ca người bn ngtiếng Anh, karma thường mang hàm ý tiêu cc hơn, tương đương vi khái nim "qubáo" trong tiếng Vit. Khi ai đó nói "That's karma", hthường ám chrng mt người đang phi chu hu quxng đáng cho nhng hành động xu mà họ đã gây ra trước đó. Mt đim cn lưu ý là skhác bit gia karma và fate (sphn) hay destiny (định mnh). Trong khi fate và destiny gi cm giác vmt kch bn đã được an bài bi mt thế lc siêu nhiên hoc định mnh không ththay đổi, thì karma nhn mnh vào trách nhim cá nhân: bn gieo ht nào thì gt quny. Các li thường gp và lưu ý cho người hc Người Vit dnhm ln khi dch karma chỉ đơn thun là "nghip". Trong tiếng Anh, khi dùng như mt li cm thán hoc nhn xét vmt svic va xy ra, hãy cân nhc dùng "qubáo" để sát nghĩa hơn vi sc thái ma mai hoc công bng ca người nói. Sai: "My karma is bad" (khi mun nói mình gp xui xo ngu nhiên). ✅ Đúng: "I guess this is just my karma for being mean to him" (Tôi đoán đây là qubáo vì tôi đã đối xtvi anhy). Tnày thường được dùng như mt danh tkhông đếm được. Khi mun mô tloi nghip cthể, người ta thường dùng các tính từ đi kèm như good karma (nghip tt/phước đức) hoc bad karma (nghip xuc nghip).

Ý nghĩa

Danh từnghiệp

Tổng hợp các hành động của một người trong kiếp này và các kiếp trước, được xem là yếu tố quyết định số phận của họ trong những kiếp tương lai

"He believes his current misfortunes are a result of bad karma from a past life."

Anh ấy tin rằng những bất hạnh hiện tại là kết quả của nghiệp xấu từ kiếp trước.

Danh từluật nhân quả

Nguyên lý về nguyên nhân và kết quả, trong đó ý định và hành động của một người ảnh hưởng đến những sự kiện xảy ra với họ trong tương lai

"She felt that helping the stranger was a way of generating good karma for herself."

Cô ấy cảm thấy rằng việc giúp đỡ người lạ là một cách để tạo ra nghiệp tốt cho chính mình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error