D
Dicread
HomeDictionaryCcosmology

cosmology

vũ trụ học / thuyết vũ trụ
Danh từ
Số nhiều: cosmologies

cosmology là mt thut ngmang tính hc thut cao, dùng để chvic nghiên cu vtoàn bvũ trụ. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo hai hướng tiếp cn chính: khoa hc và triết hc.

Ý nghĩa

Danh từvũ trụ học

Ngành nghiên cứu khoa học về nguồn gốc, sự tiến hóa và số phận cuối cùng của vũ trụ

"The physicist specialized in physical cosmology to understand the Big Bang."

Nhà vật lý học chuyên nghiên cứu về vũ trụ học vật lý để hiểu về Vụ Nổ Lớn.

Danh từthuyết vũ trụ

Một lý thuyết triết học hoặc tôn giáo liên quan đến bản chất và cấu trúc của vũ trụ

"The ancient Maya had a complex cosmology involving multiple layers of existence."

Người Maya cổ đại có một thuyết vũ trụ phức tạp bao gồm nhiều tầng tồn tại khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error