D
Dicread
HomeDictionaryPprovidence

providence

sự an bài của thiên thượng / sự lo xa
Danh từ

providence mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh là tâm linh hay đời thường. Khi được viết hoa (Providence), tnày thường ám chsquan phòng, san bài hoc schăm sóc ca Thiên Chúa đối vi nhân loi. Đây là mt khái nim mang tính tôn giáo, gi lên nim tin rng mi skin xy ra trong cuc đời đều nm trong mt kế hoch thiêng liêng và có mc đích. Skhác bit vsc thái Trong đời sng thường nht, providence (viết thường) mô tả đức tính thn trng, khnăng lo xa và chun bchu đáo cho tương lai. Đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là không nên nhm ln providence vi prudence. Mc dù chai đều liên quan đến sthn trng, nhưng prudence nhn mnh vào skhôn ngoan, thc tế trong vic ra quyết định để tránh ri ro, trong khi providence nhn mnh vào hành động tích lũy, chun bsn ngun lc cho nhng nhu cu sp ti. Ví dvslo xa: providence trong vic tiết kim tin bc. Ví dvskhôn ngoan: prudence trong vic cân nhc trước khi ký hp đồng. Lưu ý vcách dùng Tnày thường xut hin trong các văn bn trang trng, văn hc hoc tôn giáo. Trong giao tiếp hin đại, để din đạt ý "lo xa" hoc "chun bcho tương lai", người ta thường dùng các cm tphbiến hơn như planning for the future hoc foresight thay vì providence để tránh cm giác quá trang trng hoc cổ đin.

Ý nghĩa

Danh từsự an bài của thiên thượng

Sự chăm sóc bảo vệ của Thiên Chúa hoặc một quyền năng tâm linh, đặc biệt là được thể hiện qua việc dẫn dắt vận mệnh con người

"They trusted in divine providence to see them through the crisis."

Họ tin tưởng vào sự an bài của thiên thượng để giúp họ vượt qua cuộc khủng hoảng.

Danh từsự lo xa

Phẩm chất thận trọng và chuẩn bị kỹ lưỡng cho tương lai

"Her providence in saving money during her youth ensured a comfortable retirement."

Sự lo xa trong việc tiết kiệm tiền thời trẻ đã đảm bảo cho bà một cuộc hưu trí thoải mái.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error