D
Dicread
HomeDictionaryKkismet

kismet

định mệnh
Danh từ

kismet là mt tmượn ttiếng ThNhĩ Kvà tiếngRp, mang sc thái tâm linh và triết hc sâu sc hơn so vi tfate hay destiny thông thường. Trong khi fate thường gi lên cm giác vmt kết cc không thtránh khi và đôi khi mang tính tiêu cc (như mt li nguyn), thì kismet li nhn mnh vào ssp đặt kdiu, mt san bài ca vũ trhoc đấng ti cao mà con người không thcan thip.

Sc thái sdng
Tnày thường được dùng trong các ngcnh lãng mn hoc khi nói vnhng cuc gp gbt ngnhưng mang li cm giác "đúng người, đúng thi đim". Nó gi lên schp nhn bình thn trước nhng skin xy ra trong đời, coi đó là mt phn ca kế hoch ln lao hơn.

Ví dụ: Thay vì nói "It was fate that we met" (Chúng ta gp nhau là do sphn - có thmang nghĩa trung lp), vic dùng "It was kismet that we met" sto cm giác cuc gp gnày là mt định mnh thiêng liêng và kdiu.

Lưu ý cho người hc tiếng Vit
Trong tiếng Vit, kismet có thdch là "định mnh" hoc "sphn", nhưng cn lưu ý rng trong tiếng Anh, kismet ít khi được dùng để chnhng điu xui xo hay bi kch. Nếu bn mun nói vmt vn hn xu, hãy sdng fate hoc doom thay vì kismet để tránh gây hiu lm vmt cm xúc ca câu văn.

Ý nghĩa

Danh từđịnh mệnh

Sức mạnh của số phận hoặc định mệnh quyết định diễn biến các sự kiện trong cuộc đời một con người

It seemed like pure kismet that they met again after twenty years in a different city.

Việc họ gặp lại nhau sau hai mươi năm ở một thành phố khác dường như là một định mệnh thuần túy.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error