D
Dicread
HomeDictionarySsynchronicity

synchronicity

sự đồng hiện
Danh từ

synchronicity mô tmt hin tượng đặc bit khi hai hoc nhiu skin xy ra cùng lúc mt cách đầy bt ngvà có ý nghĩa đối vi người tri nghim, mc dù gia chúng không có mi liên hnhân qutrc tiếp nào. Trong tiếng Vit, khái nim này thường được hiu là strùng hp ngu nhiên nhưng mang tính định mnh hoc tâm linh. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit rõ synchronicity vi coincidence. Trong khi coincidence đơn thun là mt strùng hp ngu nhiên, không có ý nghĩa sâu xa (ví dụ: hai người ltình cmc áo cùng màu), thì synchronicity nhn mnh vàonghĩa" (meaningful) mà strùng hp đó mang li cho cá nhân. coincidence: Strùng hp ngu nhiên (không có mc đích). synchronicity: Sự đồng hin (có ý nghĩa, gi mvmt skết ni vô hình). Lưu ý vngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các cuc tho lun vtâm lý hc phân tích (đặc bit là lý thuyết ca Carl Jung), triết hc hoc các chủ đề vtâm linh. Khi sdng, hãy đảm bo ngcnh nhn mnh vào cm giác "đúng thi đim" hoc "có sp đặt" thay vì chlà stình cthun túy. Ví dụ đúng: Vic bn va nghĩ đến mt người bn cũ thì ngay lp tc hgi đin cho bn là mt ví dvsynchronicity. Ví dsai: Vic hai chiếc xe cùng màu đi song song trên đường thường chỉ được coi là coincidence chkhông phi synchronicity vì nó không mang li ý nghĩa tinh thn hay thông đip nào. Đặc đim ngpháp Đây là mt danh tkhông đếm được, dùng để chmt khái nim hoc hin tượng chung.

Ý nghĩa

Danh từsự đồng hiện

Sự xảy ra đồng thời của các sự kiện có vẻ liên quan chặt chẽ với nhau nhưng không có mối liên hệ nhân quả rõ ràng

"The sudden phone call from an old friend just as I was thinking about them felt like a moment of pure synchronicity."

Cuộc điện thoại bất ngờ từ một người bạn cũ ngay khi tôi đang nghĩ về anh ấy cảm giác như một khoảnh khắc của sự đồng hiện thuần túy.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error