D
Dicread
HomeDictionaryZzodiac

zodiac

hoàng đạo
Danh từ
Số nhiều: zodiacs

zodiac dùng để chvòng tròn hoàng đạo, mt khái nim trung tâm trong chiêm tinh hc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hoàng đạo" hoc "cung hoàng đạo". Cn lưu ý rng zodiac không chỉ đơn thun là mt cung đơn lẻ (như Bch Dương hay Kim Ngưu), mà là toàn bhthng di bu tri chia thành mười hai phn bng nhau. Khi mun nói vmt cung cthể, người hc nên dùng cm tzodiac sign hoc star sign thay vì chdùng zodiac.

Phân bit khái nim và thut ng

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là skhác bit gia chiêm tinh hc phương Tây (astrology) và tvi phương Đông. zodiac trong tiếng Anh chyếu ám chhthng mười hai cung hoàng đạo phương Tây (như Leo, Virgo). Mc dù phương Đông cũng có hthng 12 con giáp, nhưng khi sdng zodiac trong ngcnh tiếng Anh, người nghe smc định hiu là hthng cung hoàng đạo da trên các chòm sao.

Đúng: My zodiac sign is Libra. (Cung hoàng đạo ca tôi là Thiên Bình.)
Sai: I am a zodiac. (Tôi là mt hoàng đạo - Câu này sai vì zodiac là chthng, không phi là mt cá nhân hay mt cung đơn lẻ.)

Ngcnh sdng và kết hp t

Tzodiac thường xut hin trong các cuc hi thoi vtính cách, dự đoán tương lai hoc thiên văn hc cơ bn. Nó mang sc thái huyn bí nhưng phbiến trong giao tiếp xã hi hàng ngày.

zodiac wheel: vòng tròn hoàng đạo
zodiac chart: biu đồ hoàng đạo

Vmt ngpháp, zodiac là mt danh từ đếm được nhưng thường được dùng như mt danh tkhông đếm được khi nói vhthng chiêm tinh nói chung. Khi đề cp đến các cung cthể, hãy luôn nhsdng sign đi kèm để đảm bo tính chính xác vmt ngnghĩa.

Ý nghĩa

Danh từhoàng đạo

Một dải bầu trời được chia thành mười hai cung, mỗi cung tương ứng với một khoảng thời gian trong năm, được sử dụng trong chiêm tinh học để mô tả vị trí của mặt trời và các hành tinh

The sun enters the sign of Aries in the zodiac during the spring equinox.

Mặt trời đi vào cung Bạch Dương trong vòng tròn hoàng đạo vào ngày xuân phân.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error