D
Dicread
HomeDictionaryDdivination

divination

sự bói toán
Danh từ

divination mang sc thái trang trng và thường gn lin vi các nghi ltôn giáo, tâm linh hoc các truyn thng cxưa. Tnày không chỉ đơn thun là vic dự đoán tương lai mà nhn mnh vào quá trình tìm kiếm schdn tcác thế lc siêu nhiên, thn linh hoc vũ trthông qua các phương tin đặc bit. Trong tiếng Vit, divination được dch là "sbói toán", nhưng cn phân bit rõ vi các hot động dbáo da trên dliu khoa hc hoc logic.

Ý nghĩa

Danh từsự bói toán

Hành động tìm kiếm kiến thức về tương lai hoặc những điều chưa biết bằng các phương tiện siêu nhiên

The ancient Greeks relied on the divination of the Oracle at Delphi to make political decisions.

Người Hy Lạp cổ đại đã dựa vào sự bói toán của Nhà tiên tri tại Delphi để đưa ra các quyết định chính trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error