D
Dicread
HomeDictionaryIinevitability

inevitability

tính tất yếu / điều tất yếu
Danh từ

inevitability din ttrng thái ca mt svic chc chn sxy ra, không thngăn cn hay tránh khi dù có nlc đến đâu. Tnày mang sc thái khách quan, thường gn lin vi quy lut tnhiên, định mnh hoc kết qulogic ca mt chui skin. Skhác bit vsc thái Trong tiếng Anh, người hc cn phân bit inevitability vi certainty. Trong khi certainty (schc chn) đơn thun là nim tin hoc sxác thc rng điu gì đó sxy ra, thì inevitability nhn mnh vào tính cht không thể đảo ngược và không thtránh khi. Ví dụ, mt kết qucó thlà certain (chc chn) vì chúng ta có dliu, nhưng nó là inevitable (tt yếu) vì không có cách nào để ngăn chn nó. certainty: Schc chn (thiên vnim tin/xác sut). inevitability: Tính tt yếu (thiên vskhông thtránh khi). Lưu ý khi dch sang tiếng Vit Tùy vào ngcnh, tnày có thể được dch là "tính tt yếu" khi nói vtriết hc, khoa hc hoc quy lut, và dch là "điu không thtránh khi" khi nói vmt skin cthtrong đời sng. Tránh nhm ln vi các tchsự "xác thc" đơn thun, vì inevitability luôn hàm cha mt áp lc hoc mt dòng chy skin dn đến kết qucui cùng. Đúng: "The inevitability of aging" (Tính tt yếu ca slão hóa). Sai: Sdng inevitability để chmt svic mà con người có thchủ động thay đổi được thông qua la chn cá nhân.

Ý nghĩa

Danh từtính tất yếu

Đặc điểm của một sự việc chắc chắn sẽ xảy ra và không thể tránh khỏi

"The inevitability of death is a universal human experience."

Tính tất yếu của cái chết là một chủ đề trung tâm trong nhiều tác phẩm triết học.

điều tất yếu

Một tình huống hoặc sự kiện chắc chắn sẽ xảy ra

Điều tất yếu của cuộc khủng hoảng kinh tế đã hiển hiện rõ đối với các nhà phân tích từ nhiều tháng trước.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error