D
Dicread
HomeDictionaryBblessing

blessing

lời chúc phúc / phước lành / sự chấp thuận
Danh từ
Số nhiều: blessings

blessing mang sc thái tích cc, thường gn lin vi sthiêng liêng, lòng biết ơn hoc smay mn. Tùy vào ngcnh, tnày có thchuyn ti ý nghĩa ttâm linh cho đến đời thường. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong bi cnh tôn giáo, blessing là mt nghi thc hoc li cu nguyn xin sbo htthn linh. Khi dùng trong đời sng hàng ngày, nó mô tmt điu tt đẹp, mt đặc ân hoc mt smay mn bt ngmà ai đó nhn được. Ví dụ, vic có sc khe tt hoc mt người bn thân thiết thường được coi là a blessing. Mt đim quan trng cn lưu ý là khi blessing được dùng vi nghĩa "schp thun", nó mang sc thái trang trng và mang tínhng htinh thn cao hơn so vi permission. Trong khi permission đơn thun là cho phép làm điu gì đó, blessing hàm ý rng người có thm quyn không chỉ đồng ý mà cònng hvà chúc phúc cho hành động đó. Ví dụ: They have their parents' blessing to marry (Hcó được schp thun và ủng hca cha mẹ để kết hôn). Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit blessing vi luck. Trong khi luck (may mn) thường mang tính ngu nhiên, không dbáo trước, thì blessing thường gi lên cm giác vmt món quà, mt sban ơn hoc mt điu gì đó có giá trtinh thn sâu sc. Ngoài ra, cn tránh nhm ln trong các cm tcố định. Cm ta blessing in disguise (trong cái ri có cái may) dùng để chmt svic ban đầu có vti tnhưng cui cùng li mang li kết qutt đẹp. Đây là mt thành ngphbiến mà người Vit thường dch thoát ý thay vì dch sát tng chữ. Đặc đim ngpháp Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được khi nói vnhng điu may mn cthhoc nhng li chúc phúc riêng bit.

Ý nghĩa

Danh từlời chúc phúc

Một lời cầu nguyện xin sự ưu ái, bảo vệ hoặc dẫn dắt từ thần linh

"The priest gave the congregation a final blessing before they departed."

Vị linh mục đã ban lời chúc phúc cuối cùng cho giáo đoàn trước khi họ ra về.

Danh từphước lành

Một điều có lợi hoặc một sự may mắn bất ngờ

"Having a supportive family during the crisis was a real blessing."

Có một gia đình luôn ủng hộ là một phước lành thực sự trong suốt quá trình hồi phục của cô ấy.

Danh từsự chấp thuận

Sự đồng ý hoặc cho phép của một người có thẩm quyền

"The project cannot proceed without the manager's blessing."

Dự án không thể tiến hành nếu không có sự chấp thuận của hội đồng quản trị.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error