D
Dicread
HomeDictionaryPprophecy

prophecy

lời tiên tri
Danh từ
Số nhiều: prophecies

prophecy mang sc thái tâm linh hoc tôn giáo mnh mẽ, thường ám chmt li dbáo vtương lai được truyn đạt thông qua mt thế lc siêu nhiên, thn thánh hoc mt nhà tiên tri. Nó khác vi prediction (dự đoán) ở chprediction thường da trên dliu, logic, kinh nghim hoc phân tích khoa hc. Phân bit vmt ngnghĩa Khi sdng, người hc cn lưu ý skhác bit gia hai tdgây nhm ln sau: prophecy (danh từ): Chchính li tiên tri hoc stiên tri. Ví dụ: The prophecy came true (Li tiên tri đã trthành stht). prophesy (động từ): Hành động đưa ra li tiên tri. Ví dụ: He prophesied that the empire would fallngy đã tiên tri rng đế chế ssp đổ). Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là sdng prophecy như mt động từ. Hãy nhrng prophecy kết thúc bng đuôi -cy là danh từ, còn prophesy kết thúc bng đuôi -sy là động từ. Ngcnh sdng Tnày thường xut hin trong các văn bn tôn giáo, thn thoi hoc các tác phm gitưởng (fantasy). Trong giao tiếp hàng ngày, nếu bn dbáo thi tiết hoc kết qumt trn bóng đá, hãy dùng prediction thay vì prophecy để tránh gây cm giác quá trang trng hoc mang tính mê tín. I have a prophecy about tomorrow's weather. (Sai vì thi tiết không phi là điu siêu nhiên). Đúng: I have a prediction about tomorrow's weather. Đặc đim ngpháp prophecy là mt danh từ đếm được, có thdùngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng li tiên tri được nhc đến.

Ý nghĩa

Danh từlời tiên tri

Một dự đoán về những gì sẽ xảy ra trong tương lai, thường được tin là do một quyền năng siêu nhiên hoặc thần thánh tiết lộ

"The ancient prophecy foretold the rise of a new king."

Lời tiên tri cổ xưa đã dự báo về sự trỗi dậy của một vị vua mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error