D
Dicread
HomeDictionaryPportent

portent

điềm báo / điềm
Danh từ
Số nhiều: portents

portent mang sc thái trang trng và thường gi lên cm giác vmt điu gì đó to ln, định mnh hoc mang tính thm ha. Khác vi sign (du hiu) vn mang nghĩa trung tính và phbiến trong đời sng hàng ngày, portent nhn mnh vào tính cht tiên tri, báo trước mt skin quan trng sp xy ra, thường là điu không may. Skhác bit vsc thái Khi sdng portent, người nói thường ám chmt hin tượng bt thường hoc klmà htin rng có ý nghĩa tâm linh hoc siêu nhiên. Ví dụ, mt hin tượng thiên văn klcó thể được coi là mt portent, trong khi mt đám mây đen đơn thun chlà mt sign ca cơn mưa. portent: Đim báo mang tính định mnh, thường là tiêu cc hoc gây lo ngi (ví dụ: đim báo vchiến tranh, ssp đổ). omen: Cũng là đim báo, nhưng có thlà tt (good omen) hoc xu (bad omen). portent thường nghiêng vphía tiêu cc hoc nghiêm trng hơn. sign: Du hiu thông thường, mang tính thc tế và khách quan hơn. Lưu ý vcách dùng Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "đim báo" hocim". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các du hiu vt lý thông thường. Hãy sdng portent khi mun nhn mnh snghiêm trng hoc tính cht tiên đoán ca svic. Đúng: The sudden silence was a portent of the coming storm. (Sim lng đột ngt là đim báo cho cơn bão sp ti - nhn mnh sự đáng sợ). Sai: A red light is a portent that you must stop. (Đèn đỏ là đim báo bn phi dng li - trường hp này phi dùng sign vì đây là quy tc giao thông, không phi đim báo định mnh).

Ý nghĩa

Danh từđiềm báo

Một dấu hiệu hoặc lời cảnh báo rằng điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó quan trọng hoặc thảm khốc, có khả năng sẽ xảy ra

"The sudden drop in temperature was seen as a portent of a harsh winter."

Sự sụt giảm nhiệt độ đột ngột được xem là điềm báo cho một mùa đông khắc nghiệt.

điềm

Một sự kiện hoặc hiện tượng được coi là một điềm báo

Sao chổi được những người cổ đại giải thích là điềm báo cho sự sụp đổ của một đế chế.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error