D
Dicread
HomeDictionaryAanion

anion

anion, ion âm
[C] Đếm được
Số nhiều: anions

Thut ngnày mô tmt ht hóa hc đã nhn thêm mt hoc nhiu electron, dn đến vic mang đin tích âm tng thể. Đây là mt tchuyên môn được sdng chyếu trong hóa hc và vt lý để phân bit nhng ht này vi các cation, vn mang đin tích dương. Trong môi trường phòng thí nghim thc tế, các anion được nhn din thông qua khnăng bhút vphía cc dương (anode) trong quá trình đin phân. Tnày mang sc thái khoa hc trung lp và được dùng để mô tả đặc tính ca các nguyên tnhư clo hoc oxy khi chúng to thành mui.

Có thể đếm được khi đề cập đến các hạt riêng lẻ hoặc các loại hạt hóa học cụ thể trong một dung dịch.

Ý nghĩa

Danh từanion

Một ion mang điện tích âm

"The chloride anion is common in table salt."

Anion clorua rất phổ biến trong muối ăn.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error