D
Dicread
HomeDictionarySsolubility

solubility

độ hòa tan
[U] Không đếm được

solubility là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để chkhnăng ti đa mà mt cht (cht tan) có thhòa tan trong mt lượng dung môi nht định để to thành mt dung dch bão hòa. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "độ hòa tan". Người hc cn phân bit rõ khái nim này vi dissolution (quá trình hòa tan) – mt bên là đặc tính vt lý/hóa hc ca cht, mt bên là hành động hoc quá trình xy ra.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Trong khi solubility mô tmt gii hn định lượng (ví dụ: bao nhiêu gam mui có thtan trong mt lít nước), thì các tnhư soluble (tính từ: có thhòa tan) chmô tkhnăng chung. Mt cht có thlà soluble nhưng có solubility thp, nghĩa là nó có thtan được nhưng lượng tan được là rt ít.

Ví dụ đúng: The solubility of oxygen in water decreases as temperature increases (Độ hòa tan ca oxy trong nước gim khi nhit độ tăng).
Ví dsai: Sdng solubility để mô thành động khuy đường vào cà phê; trong trường hp này, hãy dùng dissolving hoc dissolution.

Lưu ý vthut ngvà nhm ln phbiến

Mt sai lm thường gp ca người Vit khi dch thut là nhm ln gia "độ hòa tan" (solubility) và "tc độ hòa tan" (dissolution rate). solubility nói về "bao nhiêu" (slượng ti đa), còn dissolution rate nói về "nhanh hay chm" (thi gian). Vic nhm ln hai khái nim này trong các văn bn khoa hc hoc y dược có thdn đến hiu sai nghiêm trng về đặc tính ca dược cht.

Độ hòa tan: High solubility (Độ hòa tan cao) $\rightarrow$ Tan được nhiu.
Tc độ hòa tan: Fast dissolution (Hòa tan nhanh) $\rightarrow$ Tan trong thi gian ngn.

Vmt ngpháp, solubility là mt danh tkhông đếm được, thường đi kèm vi các tính tnhư high, low, limited hoc increased/decreased để mô tmc độ ca khnăng hòa tan.

Used to describe the general chemical property of a substance, such as measuring the solubility of salt in water.

Ý nghĩa

Danh từđộ hòa tan

Khả năng của một chất có thể hòa tan trong một dung môi

The solubility of sugar increases as the water temperature rises.

Độ hòa tan của đường tăng lên khi nhiệt độ của nước tăng.

Ví dụ

The solubility of sugar increases as the water temperature rises.

Độ hòa tan của đường tăng lên khi nhiệt độ của nước tăng.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error