D
Dicread
HomeDictionaryMmicrobe

microbe

vi sinh vật
Danh từ
Số nhiều: microbes

microbe là mt thut ngkhoa hc dùng để chcác sinh vt đơn bào hoc đa bào có kích thước siêu nhỏ, không thnhìn thy bng mt thường. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "vi sinh vt", nhưng cn lưu ý rng phm vi ca nó bao hàm cnhng sinh vt có li và có hi. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong giao tiếp thông thường, người hc dnhm ln microbe vi germ (mm bnh) hoc bacteria (vi khun). Tuy nhiên, microbe là mt thut ngbao quát hơn (umbrella term). Trong khi germ thường mang nghĩa tiêu cc, ám chnhng tác nhân gây bnh, thì microbe mang tính trung lp và khách quan hơn, được sdng phbiến trong các văn bn y khoa, sinh hc hoc nghiên cu khoa hc. Ví dụ: Khi nói vcác vi khun giúp lên men sa chua, ta dùng microbe hoc bacteria, nhưng không dùng germ. Ví dụ: Khi nói vvic khtrùng để tránh nhim bnh, germ stnhiên hơn. Phân bit vi các thut ngtương t Mt đim quan trng đối vi người Vit là phân bit gia microbe và bacteria. Mi bacteria đều là microbe, nhưng không phi mi microbe đều là bacteria. Nhóm microbe còn bao gm cvi-rút (viruses), nm đơn bào (yeasts) và nguyên sinh động vt (protozoa). microbe: Thut ngchung cho tt cvi sinh vt. bacteria: Chriêng nhóm vi khun. Vmt ngpháp, microbe là mt danh từ đếm được. Khi nói vqun thvi sinh vt nói chung trong mt môi trường, người ta thường sdng dng snhiu microbes.

Ý nghĩa

Danh từvi sinh vật

Một sinh vật sống hiển vi, chẳng hạn như vi khuẩn, vi-rút hoặc nấm, thường quá nhỏ để có thể nhìn thấy nếu không có kính hiển vi

"The scientist studied how a specific microbe could break down plastic waste."

Nhà khoa học đã nghiên cứu cách một loại vi sinh vật cụ thể có thể phân hủy chất thải nhựa.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error