D
Dicread
HomeDictionaryTtext

text

văn bản / tin nhắn / nhắn tin
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: textsQuá khứ: textedPhân từ 2: textedV-ing: texting

Tnày đã chuyn dch tmt khái nim thun túy mang tính hc thut hoc văn chương sang mt khái nim thiên vcông nghệ. Trong môi trường chuyên nghip hoc nghiên cu, text gi lên hìnhnh vmt khi ngôn ngdày đặc, có tính chun mc, đòi hi phi phân tích hoc trích dn, mang li cm giác vsbn vng và cu trúc cht chẽ.

Trong các bi cnh giao tiếp xã hi hin đại, tnày đã trthành cách gi tt cho vic liên lc tc thi và ngn hn. Cách dùng này mang tính thân mt và nhanh chóng, thường lược bcác quy tc ngpháp trang trng. Schuyn đổi tdanh tchmt cun sách giáo khoa sang động tchvic nhn tin phn ánh stiến hóa ca vic đọc: tmt hành động vt lý tĩnh lng sang mt tương tác kthut slinh hot.

Countable when referring to a specific digital message or a physical textbook. Uncountable when referring to the collective words of a document.

Ý nghĩa

Danh từvăn bản

Phần nội dung chính của một tác phẩm viết, phân biệt với tiêu đề, chú thích hoặc hình minh họa

The student highlighted the most important passages in the text.

Sinh viên đã đánh dấu những đoạn văn bản quan trọng nhất trong bài.

Danh từvăn bản

Một mẩu viết hoặc in, chẳng hạn như một cuốn sách, bài báo hoặc tài liệu

The ancient text was written on parchment.

Văn bản cổ được viết trên giấy da.

Danh từtin nhắn

Một thông điệp điện tử ngắn được gửi từ điện thoại di động này sang điện thoại di động khác

I will send you a text when I arrive at the station.

Tôi sẽ gửi cho bạn một tin nhắn khi tôi đến ga.

Ngoại động từnhắn tin
[~ something]

Gửi một thông điệp viết cho ai đó thông qua điện thoại di động hoặc ứng dụng nhắn tin

She texted her boss to say she would be late.

Cô ấy đã nhắn tin cho sếp để báo rằng mình sẽ đến muộn.

Từ liên quan

Last Updated: July 8, 2026Report an Error