D
Dicread
HomeDictionaryCcation

cation

cation
[C] Đếm được
Số nhiều: cations

cation là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để chmt ion mang đin tích dương. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng tmượn hoc dch là "cation". Đim mu cht để ghi nhlà cation hình thành khi mt nguyên thoc phân tmt đi mt hoc nhiu electron, dn đến vic sproton trong ht nhân nhiu hơn selectron bao quanh.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit cation vi anion. Trong khi cation mang đin tích dương (positive charge), thì anion li mang đin tích âm (negative charge). Mt sai lm phbiến là nhm ln hai thut ngnày do cách phát âm tương đối ging nhau trong mt sngcnh giao tiếp nhanh.

Đúng: cationin tích dương)
Đúng: anionin tích âm)

Ngcnh sdng và lưu ý vthut ng

Trong các văn bn khoa hc tiếng Anh, cation thường xut hin trong các cm tliên quan đến đin ly, pin hoc sinh hc tế bào. Khi dch sang tiếng Vit, bn có thdùng trc tiếp tcation vì đây là thut ngchun quc tế được chp nhn rng rãi trong giáo trình hóa hc ti Vit Nam.

Ví dụ đúng: The sodium cation is essential for nerve impulses. (Cation natri đóng vai trò thiết yếu trong vic truyn xung thn kinh.)

Vmt ngpháp, cation là mt danh từ đếm được. Khi nói vnhiu loi ion dương khác nhau hoc nhiu ht ion dương, bn cn sdng dng snhiu cations.

Ví dụ: Various cations are present in the solution. (Nhiu loi cation khác nhau hin din trong dung dch.)

Countable when referring to a single positively charged particle or a specific type of ion in a chemical formula.

Ý nghĩa

Danh từcation

Một ion mang điện tích dương

The sodium cation is essential for nerve impulse transmission.

Cation natri đóng vai trò thiết yếu trong việc truyền xung thần kinh.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error