D
Dicread
HomeDictionaryPpeptide

peptide

peptide
[C] Đếm được
Số nhiều: peptides

Thut ngnày nmkhong gia ca mt axit amin đơn lvà mt protein hoàn chnh. Nó mang hàm ý khoa hc và lâm sàng, thường xut hin trong các cuc tho lun vhormone, chăm sóc da và công nghsinh hc, gi lên cm giác vschính xác và kthut phân tử. Trong bi cnh thương mi, đặc bit là mphm, tnày thường được dùng như mt tkhóa qung cáo để ám chkhnăng chng lão hóa và tái to tế bào. Trong y khoa, nó đề cp đến các phân ttín hiu cthgiúp kích hot các phnng sinh hc trong cơ thể.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cấu trúc phân tử cụ thể hoặc một loại chuỗi (ví dụ: một `signal peptide`).

Ý nghĩa

Danh từpeptide

Một chuỗi ngắn các axit amin được liên kết với nhau bằng các liên kết peptide

"The researchers synthesized a synthetic peptide to target the receptor."

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp một `peptide` nhân tạo để nhắm vào thụ thể.

Từ liên quan

Last Updated: May 31, 2026Report an Error