D
Dicread
HomeDictionaryPpeptide

peptide

peptide
[C] Đếm được
Số nhiều: peptides

peptide là mt thut ngchuyên ngành hóa sinh, dùng để chmt chui ngn các axit amin. Trong tiếng Vit, tnày thường được ginguyên dưới dng tmượn vì tính cht kthut chính xác ca nó. Người hc cn phân bit rõ gia peptide và protein. Mc dù chai đều được cu to tcác axit amin, nhưng protein là nhng chui dài hơn nhiu và thường có cu trúc không gian phc tp, trong khi peptide chlà nhng chui ngn đơn gin hơn.

Phân bit thut ngliên quan

Mt đim dgây nhm ln cho người hc là skhác bit gia peptide (danh tchhp cht) và peptide bond (liên kết peptide). Khi dch sang tiếng Vit, hãy lưu ý không nhm ln gia thc thhóa hc và loi liên kết hóa hc to nên thc thể đó.

Đúng: The peptide is synthesized in the lab (Chui peptide được tng hp trong phòng thí nghim).
Đúng: Peptides are joined by peptide bonds (Các peptide được ni vi nhau bng các liên kết peptide).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong các văn bn khoa hc hoc y khoa hin đại, peptide thường xut hin trong bi cnh nói vhormone (như insulin) hoc các sn phm chăm sóc da (peptide chng lão hóa). Khi gp tnày trong tiếng Anh, bn nên ginguyên thut nghoc dch là "chui peptide" để đảm bo tính chuyên nghip và chính xác vmt khoa hc.

Vmt ngpháp, peptide là mt danh từ đếm được. Khi nói vcác loi peptide khác nhau hoc nhiu chui peptide, hãy sdng dng snhiu peptides.

Countable when referring to a specific molecule or a distinct type of short amino acid chain.

Ý nghĩa

Danh từpeptide

Một chuỗi ngắn các axit amin được liên kết với nhau bằng các liên kết peptide

The researchers synthesized a synthetic peptide to target the receptor.

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp một `peptide` nhân tạo để tác động vào thụ thể.

Ví dụ

The researchers synthesized a synthetic peptide to target the receptor.

Các nhà nghiên cứu đã tổng hợp một peptide nhân tạo để tác động vào thụ thể.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error