ionic
thuộc về ion
Tính từ
ionic là một thuật ngữ chuyên ngành hóa học, dùng để mô tả các đặc tính liên quan đến ion. Trong tiếng Việt, từ này thường được dịch là "thuộc về ion" hoặc "ion hóa". Điểm mấu chốt khi sử dụng từ này là nó mô tả bản chất của liên kết hoặc trạng thái của một chất khi các electron được chuyển giao hoàn toàn từ nguyên tử này sang nguyên tử khác, tạo ra các hạt mang điện tích trái dấu hút nhau.
Ý nghĩa
Tính từthuộc về ion
Liên quan đến, được cấu thành từ hoặc gây ra bởi các ion
The salt forms an ionic bond between sodium and chlorine.
Muối tạo thành một liên kết ion giữa natri và clo.
Từ liên quan
covalentioncationanionbondelectrostaticattractioncrystallatticesaltelectrolytedissociationionizationvalenceelectronprotonchargepolaritysolubilityprecipitationmoleculecompoundchemistryelectrolysisconductivityconductorplasmahalogenalkalimetalnonmetaloxidationreductionelectronegativitycolumncapitalvolutearchitectureGreekclassicalorderDoricCorinthiantemplescrollshaftbaseentablaturefriezearchitravecornicestylizedornamentationsymmetryproportionmarblestonepedimentstylobate