D
Dicread
HomeDictionaryIionic

ionic

thuộc về ion
Tính từ

ionic là mt thut ngchuyên ngành hóa hc, dùng để mô tcác đặc tính liên quan đến ion. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vion" hoc "ion hóa". Đim mu cht khi sdng tnày là nó mô tbn cht ca liên kết hoc trng thái ca mt cht khi các electron được chuyn giao hoàn toàn tnguyên tnày sang nguyên tkhác, to ra các ht mang đin tích trái du hút nhau.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về ion

Liên quan đến, được cấu thành từ hoặc gây ra bởi các ion

The salt forms an ionic bond between sodium and chlorine.

Muối tạo thành một liên kết ion giữa natri và clo.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error