D
Dicread
HomeDictionaryNnormalization

normalization

sự bình thường hóa / chuẩn hóa
Danh từ
Số nhiều: normalizations

normalization là mt thut ngữ đa nghĩa, tùy thuc vào lĩnh vc sdng mà nó mang nhng sc thái biu đạt khác nhau. Trong đời sng xã hi và chính trị, tnày thường mô tquá trình đưa mt mi quan hhoc mt tình trng trli trng tháin định, tiêu chun. Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit tinh tế gia vic đưa mt điu gì đó trli trng thái bình thường (như quan hngoi giao) và vic biến mt hành vi vn bcoi là bt thường hoc cm ktrthành điu phbiến, được chp nhn trong xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự bình thường hóa

Quá trình đưa một điều gì đó trở lại trạng thái hoặc điều kiện bình thường hoặc tiêu chuẩn

The normalization of diplomatic relations between the two countries took several years.

Việc bình thường hóa quan hệ ngoại giao giữa hai nước đã mất nhiều năm.

Danh từsự bình thường hóa

Hành động làm cho một tình huống hoặc hành vi trở nên điển hình hoặc có thể chấp nhận được, thường là sau khi trước đó bị coi là bất thường hoặc cấm kỵ

The normalization of remote work has fundamentally changed corporate culture.

Sự bình thường hóa làm việc từ xa đã thay đổi căn bản văn hóa doanh nghiệp.

Danh từchuẩn hóa

Quá trình tổ chức dữ liệu trong một cơ sở dữ liệu để giảm sự dư thừa và cải thiện tính toàn vẹn của dữ liệu

The database administrator performed normalization to ensure that each table had a single primary key.

Quản trị viên cơ sở dữ liệu đã thực hiện chuẩn hóa để đảm bảo rằng mỗi bảng có một khóa chính duy nhất.

Danh từchuẩn hóa

Việc điều chỉnh các giá trị được đo trên các thang đo khác nhau về một thang đo chung giả định, thường là từ 0 đến 1, để so sánh

Normalization of the raw scores allowed the researchers to compare results across different age groups.

Việc chuẩn hóa các điểm số thô cho phép các nhà nghiên cứu so sánh kết quả giữa các nhóm tuổi khác nhau.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error