D
Dicread
HomeDictionaryRresemblance

resemblance

sự giống nhau / nét tương đồng
Danh từ
Số nhiều: resemblances

resemblance mô ttrng thái khi hai hoc nhiu đối tượng có vngoài hoc đặc đim tương tnhau. Đim mu cht ca tnày là sso sánh vmt hình thc hoc tính cht, thường được dùng để nói vsging nhau gia các thành viên trong gia đình hoc gia hai svt có cùng phong cách thiết kế.

Sphân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln resemblance vi similarity. Mc dù chai đều dch là "sging nhau", nhưng chúng có sc thái sdng khác nhau:

resemblance thường tp trung vào din mo, hình dáng bên ngoài hoc nhng đặc đim có thquan sát được bng mt. Ví dụ, khi nói vkhuôn mt ca con cái ging cha mẹ, ta dùng resemblance.
similarity mang nghĩa rng hơn, bao gm cstương đồng vtính cách, ý tưởng, cu trúc hoc bn cht bên trong. Ví dụ, hai ngôn ngcó stương đồng vngpháp sdùng similarity.

Đúng: There is a striking resemblance between the two brothers. (Có mt sging nhau đến kinh ngc gia hai anh em - nhn mnh vào ngoi hình).
Sai: There is a strong resemblance between the two political theories. (Trong trường hp này, vì là lý thuyết nên phi dùng similarity thay vì resemblance).

Cách dùng và cu trúc phbiến

Trong tiếng Anh, resemblance thường đi kèm vi các tính tnhư striking (đáng kinh ngc), strong (mnh mẽ), hoc slight (nhẹ/ít) để chmc độ ca sging nhau.

Khi mun nói ai đó ging mt người khác, cu trúc phbiến nht là bear a resemblance to someone/something. Đây là mt cách din đạt trang trng hơn so vi vic chdùng động tlook like.

Ví dụ: The new building bears a slight resemblance to a Gothic cathedral. (Tòa nhà mi có mt nét tương đồng nhvi mt nhà thGothic).

Vmt ngpháp, resemblance là mt danh từ đếm được nhưng thường được sdng trong các cm tcố định vi mo ta khi đi kèm vi tính tmô tmc độ.

Ý nghĩa

Danh từsự giống nhau

Trạng thái trông giống hoặc có đặc điểm tương đồng với một ai đó hoặc một thứ gì đó khác

There is a striking resemblance between the two sisters.

Có một sự giống nhau đến kinh ngạc giữa hai chị em.

Danh từnét tương đồng

Một đặc điểm hoặc tính chất tương tự với một người hoặc một vật khác

The new building bears a slight resemblance to a Gothic cathedral.

Tòa nhà mới có một nét tương đồng nhẹ với một nhà thờ Gothic.

Từ liên quan

Last Updated: June 20, 2026Report an Error