D
Dicread
HomeDictionaryTthirty

thirty

ba mươi
numeral
Số nhiều: thirties

thirty là mt tchsố đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để biu thslượng ba mươi. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "ba mươi".

Sc thái sdng và ngcnh

Trong giao tiếp hàng ngày, thirty thường được dùng để chtui tác, thi gian hoc slượng vt phm. Mt đim cn lưu ý đối vi người hc tiếng Vit là sphân bit gia cách đọc sthirty (30) và thirteen (13). Người hc thường dnhm ln hai âm này do stương đồng vmt chviết và âm thanh. Để tránh nhm ln, hãy chú ý nhn trng âm vào âm tiết đầu tiên đối vi thirty và âm tiết thhai đối vi thirteen.

Ví dụ đúng: I am thirty years old (Tôi ba mươi tui).
Ví ddgây nhm ln: thirteen (mười ba) có âm kết thúc kéo dài hơn và trng âm nmcui.

Lưu ý vcách viết và kết hp t

Khi sdng thirty trong các văn bn chính thc hoc trang trng, snày thường được viết bng chthay vì dùng chs30 nếu nó đứng đầu câu. Ngoài ra, khi kết hp vi các số đơn vị để to thành stừ 31 đến 39, chúng ta sdng du gch ni gia thirty và số đơn vị đó.

Ví dụ: thirty-one (ba mươi mt), thirty-five (ba mươi lăm).

Khi nói vthi gian, thirty thường được thay thế bng thalf (mt na) trong cm thalf past để chgirưỡi.

Ví dụ: Thay vì nói eight thirty, người bn ngthường nói half past eight (tám girưỡi).

Ý nghĩa

numeralba mươi

Số tương đương với mười nhân với ba

There are thirty days in April.

Tháng Tư có ba mươi ngày.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error