D
Dicread
HomeDictionaryFforty

forty

bốn mươi
number
Số nhiều: fortiesQuá khứ: nonePhân từ 2: noneV-ing: noneSo sánh hơn: noneSo sánh nhất: none

forty là mt số đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để chslượng bn mươi. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht cn lưu ý là li chính tphbiến khi viết tnày. Trong tiếng Anh, sbn là four (có chu), nhưng khi chuyn sang sbn mươi forty, chu hoàn toàn biến mt. Đây là mt li sai thường gp ngay cvi người bn ngữ, vì hcó xu hướng viết nhm thành fourty theo logic ca tfour.

Phân bit vi các ttương t

Mt thách thc khác đối vi người hc là phân bit gia forty (40) và fourteen (14) khi nghe. Hai tnày có âm thanh khá tương đồng, dgây nhm ln trong giao tiếp thc tế.

forty: Trng âm rơi vào âm tiết đầu tiên, kết thúc bng âm /i/ ngn và dt khoát.
fourteen: Trng âm thường rơi vào âm tiết thhai, kết thúc bng âm /iːn/ kéo dài.

Ví dụ: Nếu bn nghe thy forty, đó là bn mươi; nếu nghe thy fourteen, đó là mười bn. Vic nhm ln hai snày trong các bi cnh như giá choc slượng có thdn đến hiu lm nghiêm trng.

Cách sdng trong ngcnh

Trong tiếng Anh, forty có thể đóng vai trò là mt tính tsố đếm hoc mt danh từ. Khi dùng để chỉ độ tui, người ta thường nói forty years old hoc ngn gn là forty.

Đúng: I am forty. (Tôi bn mươi tui.)
Sai: I am fourty. (Sai chính tả).

Khi kết hp vi các skhác để to thành sphc hp (ví dụ: 42), bn phi sdng du gch ni gia forty và số đơn vị: forty-two.

Vmt ngpháp, forty là mt stkhông thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu, nhưng danh từ đi sau nó phidng snhiu. Ví dụ: forty students (bn mươi hc sinh), không bao gidùng forty student.

Ý nghĩa

numberbốn mươi

Số tương đương với mười nhân với bốn

There are forty students in the classroom.

Có bốn mươi học sinh trong lớp học.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error