D
Dicread
HomeDictionaryMmillion

million

một triệu / một triệu đơn vị tiền tệ / vô số
Danh từTính từ
Số nhiều: millions

Ý nghĩa

Danh từmột triệu

Số 1.000.000

"The city has a population of over one million people."

Thành phố có dân số hơn một triệu người.

Danh từmột triệu đơn vị tiền tệ

Một khoản tiền gồm một triệu đơn vị tiền tệ

"I have told you a million times to clean your room."

Anh ấy đã trúng số một triệu.

Tính từvô số

Một số lượng người hoặc vật lớn đến mức không xác định được

"A million dollar prize was awarded to the winner."

Tôi đã bảo bạn một triệu lần là hãy dọn dẹp phòng của mình đi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error