D
Dicread
HomeDictionaryAadult

adult

người lớn / trưởng thành / sống trách nhiệm
Tính từNgoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: adultsV-ing: adultingSo sánh hơn: more adultSo sánh nhất: most adult

Tnày mang hai ý nghĩa song song: mt là da trên tình trng pháp lý và sphát trin sinh hc, hai là da trên schín chn trong hành vi. Trong khi mature thường ngụ ý vskhôn ngoan hoc tinh tế trong cm xúc, thì adult mang tính khách quan và mang tính chuyên môn hơn khi nói về độ tui và năng lc pháp lý. Trong cách dùng thân mt hin nay, đặc bit là khi đóng vai trò động từ, tnày mang mt sc thái hơi ma mai hoc ttrào. Nó mô tskhó khăn khi phi thc hin nhng trách nhim tm thường (như lp ngân sách hoc dn dp) vn được kvngmt người ln nhưng li gây cm giác nng nề. Khi được dùng như mt tính ttrong bi cnh truyn thông, tnày thường đóng vai trò là mt uyn ngcho các ni dung có chủ đề tình dc hoc bo lc, chuyn trng tâm tđộ tuổi sang mức độ phù hợp.

Ý nghĩa

Danh từngười lớn

Một người đã phát triển đầy đủ, thường dùng để chỉ người đã đạt đến độ tuổi trưởng thành theo pháp luật

"The movie is rated for adults only."

Bộ phim này chỉ dành cho người lớn.

Tính từtrưởng thành

Đã phát triển đầy đủ; có các đặc điểm về tâm lý và thể chất của một người chín chắn

"She has an adult level of responsibility despite her young age."

Cô ấy có mức độ trách nhiệm của một người trưởng thành dù tuổi còn nhỏ.

Ngoại động từsống trách nhiệm

Hành xử một cách chín chắn hoặc giải quyết các trách nhiệm điển hình của một người trưởng thành

"I can't believe I actually have to adult today and pay my taxes."

Tôi không thể tin được là hôm nay mình thực sự phải sống trách nhiệm và đi đóng thuế.

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error