D
Dicread
HomeDictionaryMmillennium

millennium

thiên niên kỷ / kỷ nguyên thiên niên kỷ
Danh từ
Số nhiều: millennia

millennium chyếu được dùng để chmt khong thi gian kéo dài mt nghìn năm. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "thiên niên kỷ". Khi sdng, người hc cn phân bit rõ gia nghĩa đen vthi gian và nghĩa bóng trong bi cnh tôn giáo hoc tiên tri.

Ý nghĩa

Danh từthiên niên kỷ

Một khoảng thời gian kéo dài một nghìn năm

The cathedral was built to last for a millennium.

Nhà thờ lớn được xây dựng để tồn tại trong một thiên niên kỷ.

Danh từkỷ nguyên thiên niên kỷ

Một giai đoạn một nghìn năm được báo trước là thời kỳ của hạnh phúc, hòa bình và thịnh vượng to lớn, thường gắn liền với lời tiên tri tôn giáo

Many early Christians anticipated the arrival of the millennium as a golden age of spiritual renewal.

Nhiều tín đồ Kitô giáo thời kỳ đầu đã mong đợi sự xuất hiện của thiên niên kỷ như một thời đại hoàng kim của sự đổi mới tâm linh.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error