D
Dicread
HomeDictionaryTten

ten

mười
numeral
Số nhiều: tens

ten là mt số đếm cơ bn trong tiếng Anh, dùng để chslượng mười. Trong tiếng Vit, tnày tương đương hoàn toàn vi số "mười".

Sc thái sdng và ngcnh

Trong tiếng Anh, ten không chỉ đơn thun là mt con smà còn thường xuyên xut hin trong các cm tcố định để chshoàn ho, trn vn hoc mt thang đim ti đa. Ví dụ, khi nói mt điu gì đó là a perfect ten, người nói đang ám chstuyt đối hoc không có đim nào để chê, tương tnhư cách nóiim mười tuyt đối" trong tiếng Vit.

Ngoài ra, ten thường được dùng làm mc thi gian hoc đơn vị đo lường phbiến. Mt lưu ý nhcho người hc là khi nói vgigic, ten thường đi kèm vi past (hơn) hoc to (kém), ví dten past six (sáu gimười phút) hoc ten to seven (by gikém mười).

Phân bit vi các thut ngliên quan

Người hc cn phân bit rõ gia ten (số đếm) và tenth (sthtự - thmười). Trong khi ten dùng để chslượng (ví dụ: ten apples - mười qutáo), thì tenth dùng để chvtrí trong mt dãy (ví dụ: the tenth person - người thmười).

Mt đim dgây nhm ln khác là gia ten và decade. Mc dù chai đều liên quan đến smười, nhưng decade là mt danh tchmt khong thi gian kéo dài mười năm (mt thp kỷ), không phi là số đếm đơn thun.

Đúng: I have ten dollars (Tôi có mười đô la)
Sai: I have tenth dollars (Sdng sthtthay vì số đếm trong trường hp này là không chính xác)

Ý nghĩa

numeralmười

Số đứng sau số chín và đứng trước số mười một

There are ten fingers on two human hands.

Có mười ngón tay trên hai bàn tay con người.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error