D
Dicread
HomeDictionarySseries

series

chuỗi、loạt、phim bộ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: seriesQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày gi lên cm giác vmt stiến trin tuyến tính và có tính kết ni. Nó cho thy rng mc dù mi yếu triêng llà khác bit, nhưng tng thli to thành mt trình thoc mt khuôn mu gn kết. Tnày thường xuyên được sdng trong các ngcnh khoa hc, toán hc và báo chí để mô tmt chui các skin hoc các đim dliu. Trong lĩnh vc gii trí hin đại, thut ngnày đã chuyn tvic mô tmt trình tcác tp phim nói chung sang trthành nhãn chính cho li kchuyn dài kỳ. Nó mang hàm ý vsliên tc và sự đầu tư theo dõi, cho thy câu chuyn din ra trong mt khong thi gian đáng kthay vì chgói gn trong mt phân đon ngn duy nht.

Đếm được khi đề cập đến một tập hợp các mục cụ thể (một chuỗi bài giảng). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm chung về thứ tự nối tiếp.

Ý nghĩa

Danh từchuỗi, loạt
[something]

Một số lượng các sự vật tương tự hoặc có liên quan xảy ra liên tiếp nhau

"The police are investigating a series of robberies."

Cảnh sát đang điều tra một chuỗi các vụ cướp.

Danh từphim bộ, loạt phim
[something]

Một tập hợp các chương trình truyền hình có liên quan với cùng các nhân vật

"I just finished watching a gripping series on Netflix."

Tôi vừa xem xong một bộ phim hấp dẫn trên Netflix.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error