D
Dicread
HomeDictionarySseries

series

chuỗi / phim bộ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: series

Thut ngnày mô tmt ssp xếp ni tiếp nhau, trong đó thtxut hin đóng vai trò quan trng đối vi ý nghĩa hoc mch truyn. Tnày mang li cm giác vsliên tc và tiến trin, dù là khi nói vmt chui các skin theo trình tthi gian hay mt tp hp các phn phim bộ được biên son klưỡng. Trong môi trường chuyên nghip hoc hc thut, nó thường ngụ ý mt cách tiếp cn có hthng đối vi mt nhóm các nhim vhoc quan sát.

Vmt ngpháp, tnày là mt danh tkhông thay đổi hình thái, nghĩa là dng số ít và snhiu ca nó ging ht nhau. Mc dù có thể đi kèm vi động tsố ít khi đề cp đến mt chui duy nht, nhưng trong mt sngcnh hoc khi nói vnhiu tp hp riêng bit, nó thường được kết hp vi động tsnhiu, dù cách viết vn không thay đổi bt kslượng.

Countable when referring to a single set of items (one series of lectures). Uncountable when referring to the general concept of sequential order.

Ý nghĩa

Danh từchuỗi

Một số sự vật tương tự hoặc có liên quan xảy ra liên tiếp nhau

The police are investigating a series of robberies.

Cảnh sát đang điều tra một chuỗi các vụ trộm.

Danh từphim bộ

Một tập hợp các chương trình truyền hình có liên quan với cùng các nhân vật

I just finished watching a gripping series on Netflix.

Tôi vừa xem xong một bộ phim bộ hấp dẫn trên Netflix.

Từ liên quan

Last Updated: July 13, 2026Report an Error