D
Dicread
HomeDictionaryNnumeral

numeral

chữ số / thuộc về chữ số
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: numerals

numeral dùng để chký hiu hoc hình vcthdùng để biu thmt con số, nhn mnh vào khía cnh hình thc và ký tự. Người hc tiếng Vit thường dnhm ln gia numeral và number. Trong khi number là mt khái nim tru tượng vslượng hoc giá trị (ví dụ: snăm, smười), thì numeral chính là cái ký hiu mà bn viết ra giy hoc nhìn thy trên màn hình để đại din cho giá trị đó.

Ví dụ, giá trị "năm" là mt number, nhưng bn có thbiu din nó bng các numeral khác nhau như 5 (chsố Ả Rp) hoc V (chsLa Mã).

Phân bit vi các thut ngtương t

Mt sai lm phbiến là sdng numeral thay cho digit. Thc tế, digit chdùng cho các chsố đơn ltừ 0 đến 9 trong hcơ smười. Trong khi đó, numeral có phm vi rng hơn, bao gm cnhng ký hiu phc hp hoc các hthng ký hiu khác.

digit: Chmt chsố đơn lẻ (ví dụ: 7 là mt digit).
numeral: Mt ký hiu biu thsố, có thgm mt hoc nhiu chsố (ví dụ: 2024 là mt numeral).

Cách sdng trong ngcnh chuyên môn

Khi đóng vai trò là tính từ, numeral mô tnhng gì liên quan đến chshoc hthng ký hiu số. Trong ngôn nghc, thut ngnumeral còn được dùng để chcác tchsththoc slượng.

Đúng: Roman numerals (các chsLa Mã).
Sai: Roman numbers (mc dù người nghe có thhiu, nhưng không chính xác vmt thut ngvì La Mã không to ra "con số" mi mà chto ra "ký hiu" mi để biu thcon số đó).

Vmt ngpháp, khi là danh từ, numeral là danh từ đếm được, có thsdngdng số ít hoc snhiu tùy theo slượng ký hiu được đề cp.

Countable when referring to the individual symbols used to write numbers, such as the digits 0 through 9.

Ý nghĩa

Danh từchữ số

Một hình vẽ, ký hiệu hoặc nhóm các hình vẽ biểu thị một con số cụ thể

The Roman numeral V represents five.

Chữ số La Mã V đại diện cho số năm.

Tính từthuộc về chữ số

Liên quan đến hoặc biểu thị một con số

The numeral system used in mathematics is based on ten.

Hệ thống chữ số được sử dụng trong toán học dựa trên cơ số mười.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error