D
Dicread
HomeDictionaryCcardinal

cardinal

chủ chốt / số đếm / đỏ tươi / hồng y / chim hồng tước
Tính từ[U] Không đếm được

Thut ngnày mang hàm ý mnh mvsự ưu tiên và thbc, dù là khi đề cp đến các cp bc cao nht trong giáo hi, nhng màu sc nn tng trong nghthut, hay nhng quy tc quan trng nht ca mt hthng. Khi được dùng như mt tính từ để chtm quan trng, tcardinal gi lên mt nguyên tc ct lõi, không ththương lượng và chi phi mi thkhác, khiến nó mang sc thái quyn uy hơn so vi các tnhư "chính" hay "quan trng". Trong bi cnh toán hc, tnày dùng để phân bit cthgia slượng và thtự. Trong khi sthtmô tvtrí (thnht, thhai), thì số đếm mô ttng slượng. Sphân bit này là mt yêu cu kthut trong ngôn nghc và toán hc để tránh gây nhm ln gia vic đếm slượng và xác định thtự.

Referring to the mathematical concept of cardinality.

Ý nghĩa

Tính từchủ chốt

Có tầm quan trọng lớn nhất; cơ bản hoặc chính yếu

"The cardinal rule of the house is to always be honest."

Quy tắc chủ chốt của ngôi nhà là luôn luôn trung thực.

Tính từsố đếm

Liên quan đến các số cơ bản 1, 2, 3, v.v., được dùng để đếm

"Cardinal numbers are used to indicate quantity rather than order."

Số đếm được dùng để chỉ số lượng thay vì thứ tự.

Tính từđỏ tươi

Có màu đỏ tươi và đậm

"The curtains were a rich cardinal red."

Những tấm rèm có màu đỏ tươi rực rỡ.

Danh từhồng y

Một quan chức cấp cao của Giáo hội Công giáo, chỉ dưới giáo hoàng

"The college of cardinals met to elect a new pope."

Hội đồng hồng y đã họp để bầu một giáo hoàng mới.

Danh từchim hồng tước

Một loài chim hót ở Bắc Mỹ với bộ lông màu đỏ tươi và có mào trên đầu

"A cardinal perched on the fence during the winter morning."

Một con chim hồng tước đậu trên hàng rào trong một buổi sáng mùa đông.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error