D
Dicread
HomeDictionaryGgeneration

generation

thế hệ / sự tạo ra / đời
[C/U] Cả hai
Số nhiều: generations

Thut ngnày mang đậm ý nghĩa vsphân lp theo thi gian. Khi dùng để chcon người, nó gi lên cm giác vmt bn sc văn hóa chung và nhng tri nghim tp thể, thường làm ni bt sxung đột hoc khong cách trong cách thu hiu gia các nhóm tui khác nhau.

Trong các bi cnh kthut hoc công nghip, tnày mô tmt bước nhy vt trong quá trình tiến hóa. Nó cho thy mt sthay đổi rõ rt so vi phiên bn trước đó, trong đó phiên bn mi được kvng shiu quhơn, mnh mhơn hoc tinh vi hơn so vi đời tin nhim.

Countable when referring to a specific group of people born in the same era (the baby boomer generation). Uncountable when referring to the general process of producing something (the generation of heat).

Ý nghĩa

Danh từthế hệ

Tất cả những người sinh ra và sống trong cùng một khoảng thời gian, được xem xét như một nhóm chung

The younger generation is more tech-savvy.

Thế hệ trẻ am hiểu công nghệ hơn.

Danh từsự tạo ra

Hành động hoặc quá trình sản xuất ra một thứ gì đó

The generation of electricity from wind turbines is increasing.

Việc tạo ra điện từ các tuabin gió đang ngày càng tăng.

Danh từđời

Một giai đoạn phát triển hoặc một phiên bản cụ thể của một sản phẩm

This is the third generation of the smartphone.

Đây là đời thứ ba của chiếc điện thoại thông minh này.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error