D
Dicread
HomeDictionaryBbillion

billion

tỷ
[C/U] Cả hai
Số nhiều: billions

billion trong tiếng Anh hin đại (đặc bit là tiếng Anh Mỹ) được hiu là mt tỷ (1.000.000.000), tc là mt nghìn triu. Đây là cách hiu phbiến nht và là tiêu chun trong hu hết các văn bn kinh tế, khoa hc và báo chí quc tế hin nay.

Skhác bit vhthng đếm

Mt đim cc kquan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia "thang đo ngn" (short scale) và "thang đo dài" (long scale). Trong khi tiếng Anh Mvà tiếng Anh Anh hin đại sdng thang đo ngn (billion = mt tỷ), thì trong mt sngôn ngchâu Âu hoc trong tiếng Anh Anh cổ, billion tng được hiu là mt triu triu (1.000.000.000.000).

Mc dù sphân bit này hin nay gn như đã biến mt trong giao tiếp thông thường, nhưng khi đọc các tài liu lch shoc văn bn cũ tmt squc gia châu Âu, bn nên cn trng để tránh nhm ln vgiá trcon số.

Lưu ý khi dch sang tiếng Vit

Trong tiếng Vit, từ "tỷ" tươngng chính xác vi billion ca thang đo ngn. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ vi million (triu) để tránh nhm ln khi chuyn đổi các đơn vtin tln.

Đúng: a billion dollars $\rightarrow$ mt tỷ đô la
Sai: a billion dollars $\rightarrow$ mt nghìn triu đô la (dù vmt toán hc là đúng nhưng không tnhiên trong tiếng Vit)

Vmt ngpháp, billion đóng vai trò là mt danh từ đếm được khi nói vcon scthể (ví dụ: two billion people), nhưng khi đóng vai trò là mt thn định đứng trước danh từ, nó không thêm đuôi -s dù slượng là nhiu.

Đúng: five billion stars (năm tngôi sao)
Sai: five billions stars

Countable when referring to the specific number as a mathematical unit ('one billion'). Uncountable when used as a collective mass to indicate a vast, indefinite quantity ('billions of stars').

Ý nghĩa

Danh từtỷ

Số một nghìn triệu

The company reported a profit of one billion dollars.

Công ty đã báo cáo mức lợi nhuận một tỷ đô la.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error