D
Dicread
HomeDictionaryYyear

year

năm / năm học / năm

/jɪə/

Danh từ

Thut ngnày đóng vai trò là mt đim ta cơ bn cho stchc ca con người, kết ni khong cách gia thc tế thiên văn và vic sp xếp lch trình xã hi. Nó định nghĩa nhp điu ca cuc sng thông qua các chu kdự đoán được ca thi tiết và nông nghip, to ra mt ranh gii tâm lý phân chia gia quá khvà tương lai. Trong các bi cnh hành chính và pháp lý, tnày chuyn tmt chu ktnhiên sang mt cu trúc cng nhc. Sphân bit gia năm dương lch và năm tài chính minh ha cách khái nim này được điu chnh để phù hp vi báo cáo kinh tế thay vì chuyn động ca các thiên thể, biến mt nhp điu sinh hc thành mt công ccho công tác kế toán.

Ý nghĩa

Danh từnăm

Khoảng thời gian 365 ngày (hoặc 366 ngày trong năm nhuận) mà Trái Đất mất để quay quanh Mặt Trời

"The project will take one year to complete."

Dự án sẽ mất một năm để hoàn thành.

Danh từnăm học

Một khoảng thời gian tương đương với một năm dương lịch, thường được dùng để chỉ một khối lớp hoặc cấp độ cụ thể trong trường học hoặc đại học

"She is currently in her second year of medical school."

Cô ấy hiện đang học năm thứ hai trường y.

Danh từnăm

Một khoảng thời gian dài xấp xỉ một năm nhưng không được đo chính xác theo lịch

"It has been a year since we last spoke."

Đã một năm kể từ lần cuối chúng tôi trò chuyện.

Ví dụ

I can't believe a whole year has passed already.

Tôi không thể tin được là cả một năm đã trôi qua rồi.

Wait, you've lived here for a year and never mentioned it?

Khoan đã, cậu đã sống ở đây một năm mà chưa bao giờ nhắc đến chuyện đó sao?

God, I just want this year to be over with.

Chúa ơi, tôi chỉ muốn cái năm này kết thúc cho rồi.

Listen, we need to hit our targets by the end of the year.

Nghe này, chúng ta cần đạt được các mục tiêu trước cuối năm.

I've waited a year for this moment, so don't ruin it!

Tôi đã chờ đợi khoảnh khắc này suốt một năm, nên đừng làm hỏng nó!

Look, I'm only a year older than you, so stop acting superior.

Nhìn xem, tôi chỉ lớn hơn cậu một tuổi thôi, nên đừng có tỏ vẻ thượng đẳng.

Can you just give me one more year to fix this?

Bạn có thể cho tôi thêm một năm nữa để sửa chữa việc này không?

Is this the report for the previous fiscal year, then?

Vậy đây là báo cáo cho năm tài chính trước đúng không?

Từ liên quan

Last Updated: June 8, 2026Report an Error