D
Dicread
HomeDictionarySsequence

sequence

trình tự / giải trình tự
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sequencesQuá khứ: sequencedPhân từ 2: sequencedV-ing: sequencing

Thut ngnày gi lên cm giác vmt stiến trin logic và tính tuyến tính cht chẽ. Nó cho thy vtrí ca mi yếu tphthuc vào nhng gì đã xy ra trước đó, to nên mt chui mà trong đó thtlà đặc đim quan trng nht. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh kthut, toán hc và đinnh để mô tmt lung vn hành có cu trúc.

Trong khi mt chui (series) thường chlà mt tp hp các mc tương tnhau, thì sequence (trình tự) li hàm ý mt ssp xếp cthvà cn thiết. Nếu bn thay đổi trình tự, bn slàm thay đổi kết quhoc ý nghĩa, điu này khiến tnày mang tính chính xác cao hơn là chỉ đơn thun là snhóm li.

Countable when referring to a specific set of ordered items like a movie scene or a mathematical progression. Uncountable when referring to the general concept of ordering or the state of following one after another.

Ý nghĩa

Danh từtrình tự

Một thứ tự cụ thể mà trong đó các sự kiện, chuyển động hoặc sự vật liên quan nối tiếp nhau

The sequence of events led to a total collapse of the system.

Trình tự của các sự kiện đã dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn của hệ thống.

Ngoại động từgiải trình tự
[~ something]

Sắp xếp thứ tự cụ thể cho một thứ gì đó hoặc xác định thứ tự của một chuỗi DNA

Scientists worked to sequence the entire genome of the organism.

Các nhà khoa học đã nỗ lực giải trình tự toàn bộ hệ gen của sinh vật này.

Ví dụ

The police are trying to establish the sequence of events.

Cảnh sát đang cố gắng xác định trình tự của các sự kiện.

0

Researchers spent years trying to sequence the human genome.

Các nhà nghiên cứu đã dành nhiều năm cố gắng giải trình tự hệ gen người.

0

Từ liên quan

Last Updated: July 7, 2026Report an Error