D
Dicread
HomeDictionarySsequence

sequence

trình tự、chuỗi、dãy
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: sequencesQuá khứ: sequencedPhân từ 2: sequencedV-ing: sequencingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày gi lên cm giác vmt stiến trin logic và tính tuyến tính cht chẽ. Nó cho thy vtrí ca mi thành phn đều phthuc vào nhng gì đã din ra trước đó, to nên mt chui mà trong đó thtlà đặc đim quan trng nht. Tnày thường xuyên được sdng trong các bi cnh kthut, toán hc và đinnh để mô tmt lung vn hành có cu trúc. Trong khi series thường chlà mt tp hp các mc tương tnhau, thì sequence li hàm ý mt ssp xếp cthvà cn thiết. Nếu bn thay đổi trình tự, bn slàm thay đổi kết quhoc ý nghĩa, điu này khiến sequence trthành mt tnhn mnh schính xác thay vì chlà vic gom nhóm đơn thun.

Có thể đếm được khi đề cập đến một tập hợp các mục có thứ tự cụ thể như một phân đoạn phim hoặc một cấp số toán học. Không đếm được khi đề cập đến khái niệm sắp xếp chung hoặc trạng thái nối tiếp nhau.

Ý nghĩa

Danh từtrình tự
[someone][something]

Một thứ tự cụ thể mà trong đó các sự kiện, chuyển động hoặc sự vật liên quan nối tiếp nhau

"The sequence of events led to a total collapse of the system."

Trình tự các sự kiện đã dẫn đến sự sụp đổ hoàn toàn của hệ thống.

Ngoại động từsắp xếp theo trình tự
[something]

Sắp xếp thứ gì đó theo một thứ tự cụ thể hoặc xác định trình tự của một chuỗi DNA

"Scientists worked to sequence the entire genome of the organism."

Các nhà khoa học đã nỗ lực giải trình tự toàn bộ bộ gen của sinh vật này.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error