D
Dicread
HomeDictionaryOordinal

ordinal

số thứ tự, thuộc về thứ tự
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: ordinals

Thut ngnày mang tính kthut thun túy vi độ chính xác tuyt đối vmt toán hc. Nó được sdng gn như độc quyn trong các lĩnh vc ngôn nghc, toán hc và tchc dliu để phân bit gia trình tvà slượng. Khi sdng tordinal, bn đang chuyn stp trung tvic có bao nhiêu mc sang vic mt mc cthnm ở đâu trong mt hàng. Trong bi cnh xã hi hoc nghnghip, vic gi mt thgì đó là ordinal ngụ ý mt hthng phân cp cng nhc hoc mt trình tthi gian nghiêm ngt. Tnày không mang sc nng cm xúc như các từ "ưu tiên" hay "xếp hng", mà đóng vai trò như mt nhãn mô tcho mt ssp xếp mang tính cu trúc.

Có thể đếm được khi đề cập đến một con số cụ thể trong một dãy (số thứ tự đầu tiên). Không đếm được khi đề cập đến khái niệm toán học về tính thứ tự.

Ý nghĩa

Tính từsố thứ tự
[something]

Liên quan đến vị trí của một đối tượng trong một chuỗi tuần tự

"The ordinal numbers are first, second, and third."

Các số thứ tự là thứ nhất, thứ hai và thứ ba.

Danh từsố thứ tự
[someone][something]

Một con số xác định vị trí trong một dãy

"The first ordinal in the list is one."

Số thứ tự đầu tiên trong danh sách là một.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error