D
Dicread
HomeDictionaryHhundred

hundred

một trăm / tờ một trăm
[C/U] Cả hai
Số nhiều: hundreds

hundred chyếu được dùng để chslượng chính xác hoc ước tính trong tiếng Anh. Khi đi kèm vi mt con scthể (ví dụ: two hundred, three hundred), tnày luôndng số ít, không thêm đuôi -s. Người hc tiếng Vit thường dnhm ln và thêm -s vào sau hundred khi nói vsnhiu, điu này là sai quy tc ngpháp.

Cách dùng vi slượng không xác định

Khi hundreds được dùngdng snhiu (có -s) và đi kèm vi mo tof, nó không còn chmt con schính xác mà mang nghĩa ước chng, biu thmt slượng rt ln. Trong trường hp này, nó tương đương vi cm từ "hàng trăm" trong tiếng Vit.

two hundreds people (Sai)
two hundred people (Hai trăm người - slượng chính xác)
hundreds of people (Hàng trăm người - slượng ước chng)

Lưu ý vcách din đạt trong văn phong

Trong giao tiếp thân mt, người bn ngữ đôi khi dùng a hundred thay vì one hundred. Tuy nhiên, trong các văn bn hành chính, tài chính hoc toán hc, one hundred được ưu tiên để đảm bo tính chính xác tuyt đối và tránh nhm ln.

Mt đim cn lưu ý đối vi người Vit là khi dch cm ta hundred-dollar bill, hãy dch là "tmt trăm đô la" thay vì dch sát nghĩa là "mt tmt trăm đô la" để đảm bo stnhiên trong tiếng Vit.

Countable when referring to the specific number or a bill (two hundred dollars). Uncountable when used as a collective multiplier (hundreds of birds).

Ý nghĩa

Danh từmột trăm

Số tương đương với mười lần mười

The book has a hundred pages.

Cuốn sách có một trăm trang.

Danh từtờ một trăm

Một tờ tiền giấy hoặc đồng xu có giá trị một trăm đơn vị tiền tệ

He paid the bill with a hundred.

Anh ấy đã thanh toán hóa đơn bằng một tờ một trăm.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error