D
Dicread
HomeDictionaryDdecade

decade

thập kỷ / chuỗi mười hạt
[C] Đếm được
Số nhiều: decades

decade được sdng phbiến nht để chmt khong thi gian mười năm. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi "thp kỷ". Khi sdng, người hc cn lưu ý rng decade thường được dùng để mô tnhng thay đổi mang tính giai đon hoc xu hướng dài hn trong lch sử, xã hi hoc cuc đời mt con người. Ví dụ, khi nói vsphát trin ca công nghtrong mười năm qua, decade mang li cm giác vmt chu kthi gian hoàn chnh và có ý nghĩa hơn là chỉ đơn thun nói "mười năm" (ten years).

Phân bit vi các đơn vthi gian khác

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic phân bit gia decade (thp kỷ), century (thế kỷ - 100 năm) và millennium (thiên niên kỷ - 1000 năm). Mc dù cba đều là đơn vị đo thi gian cố định, nhưng decade thường xut hin trong các ngcnh đời thường và báo chí nhiu hơn để chcác xu hướng ngn hn hơn so vi century hay millennium.

Ví dụ đúng: The fashion of the 1990s defined a decade. (Thi trang nhng năm 1990 đã định hình mt thp kỷ.)
Ví dụ đúng: It took a decade to complete the project. (Phi mt mt thp kỷ để hoàn thành dự án này.)

Cách dùng trong ngcnh tôn giáo

Ngoài nghĩa phbiến vthi gian, decade còn có mt nghĩa chuyên bit trong bi cnh Công giáo, dùng để chmt chui mười ht trong chui ht mân côi. Đây là mt nghĩa ít gp hơn nhưng quan trng trong các văn bn tôn giáo hoc mô tnghi lễ. Người hc nên cn trng để không nhm ln nghĩa này vi đơn vthi gian khi đọc các tài liu đặc thù.

Lưu ý vngpháp

decade là mt danh từ đếm được. Khi mun nói "trong sut mười năm", bn có thdùng for a decade hoc over a decade. Cn tránh nhm ln vi các tchkhong thi gian không xác định hoc các tmượn không tương đồng trong các ngôn ngkhác.

Countable for both the ten-year time spans and the sets of ten beads.

Ý nghĩa

Danh từthập kỷ

Một khoảng thời gian mười năm

The company has grown significantly over the last decade.

Công ty đã phát triển đáng kể trong thập kỷ qua.

Danh từchuỗi mười hạt

Một nhóm hoặc một chuỗi gồm mười vật phẩm

The rosary consists of several decades of beads.

Chuỗi hạt mân côi bao gồm nhiều chuỗi mười hạt.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error