D
Dicread
HomeDictionaryDdouble

double

đôi, gấp đôi

/ˈdʌb.əl/

Tính từ
Số nhiều: doublesQuá khứ: doubledPhân từ 2: doubledV-ing: doublingSo sánh hơn: more doubleSo sánh nhất: most double

Thut ngnày đóng vai trò như mt công cngôn nglinh hot, kết ni gia đo lường định lượng và stương đồng về định tính. Khi được dùng như mt hsnhân, nó nhn mnh sgia tăng chính xác vmt toán hc, thường báo hiu stăng trưởng, leo thang hoc cường hóa mt trng thái hoc giá trcthể.

Ngoài khía cnh toán hc, tnày còn chuyn sang lĩnh vc định danh và mô phng. Theo nghĩa này, nó mô tmt hiung phn chiếu khi hai thc thriêng bit chia scùng mt bn cht vhìnhnh hoc chc năng, to ra cm giác vssao chép klhoc sthay thế có tính chiến lược.

Ý nghĩa

Tính từđôi, gấp đôi

Bao gồm hai phần bằng nhau, giống hệt nhau hoặc tương tự nhau

I'll have a double espresso, please.

Cho tôi một ly espresso gấp đôi nhé.

Ví dụ

I will have a double espresso, please.

Cho tôi một ly espresso gấp đôi nhé.

0

Cụm động từ

double up

dùng chung hoặc tăng cường nỗ lực

We'll have to double up in the hotel room.

Chúng ta sẽ phải ở chung một phòng khách sạn.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error