D
Dicread
HomeDictionaryTtriple

triple

gấp ba, ba lần, ba lớp
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: triplesQuá khứ: tripledPhân từ 2: tripledV-ing: triplingSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Tnày mang li cm giác vmt smrng mnh mhoc cường độ cao. Khi được dùng như mt động từ, nó gi ý mt stăng trưởng nhanh chóng và đầy tham vng, không chỉ đơn thun là phép cng mà là mt bước nhy vt vquy mô theo cp snhân. Ở góc độ mô tả, tnày thường chmt phiên bn được tăng cường hoc làm đậm đặc hơn ca mt thgì đó. Chng hn, mt ly espresso triple shot hoc mt cánh ca khóa ba lp cho thy mc độ đậm đặc hoc tính bo mt cao hơn đáng kso vi phiên bn đơn hoc đôi thông thường.

Có thể đếm được khi đề cập đến một cú đánh bóng chày cụ thể hoặc một bộ ba phần. Không đếm được khi nói về khái niệm chung của việc làm gấp ba một giá trị.

Ý nghĩa

Ngoại động từgấp ba
[something]

Làm tăng lên gấp ba lần số lượng ban đầu

"The company hopes to triple its profits by next year."

Công ty hy vọng sẽ tăng lợi nhuận lên gấp ba vào năm tới.

Nội động từtăng gấp ba
[something]

Trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn gấp ba lần

"The population of the town tripled in a decade."

Dân số của thị trấn đã tăng gấp ba trong một thập kỷ.

Tính từba lớp, ba phần
[none]

Bao gồm ba phần hoặc ba yếu tố

"The dessert was served with a triple layer of chocolate cake."

Món tráng miệng được phục vụ với một lớp bánh sô-cô-la ba tầng.

Danh từcú đánh triple
[none]

Một cú đánh trong bóng chày cho phép người đánh bóng tiến đến căn cứ thứ ba

"The game changed when he hit a triple in the ninth inning."

Trận đấu đã thay đổi khi anh ấy thực hiện một cú `triple` ở hiệp thứ chín.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error