D
Dicread
HomeDictionaryTtriple

triple

gấp ba / tăng gấp ba / ba lớp / cú đánh ba
Ngoại động từNội động từTính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: triplesQuá khứ: tripledPhân từ 2: tripledV-ing: tripling

triple mang ý nghĩa cơ bn là liên quan đến sba hoc vic nhân ba mt giá trnào đó. Trong tiếng Vit, tùy vào vai trò ngpháp mà tnày có thể được dch linh hot là "gp ba", "ba lp" hoc "ba ln". Đim cn lưu ý là triple không chỉ đơn thun là mt con số, mà thường hàm ý mt sgia tăng mnh mhoc mt cu trúc phc hp gm ba thành phn gn kết vi nhau.

Countable when referring to a specific baseball hit or a three-part set. Uncountable when referring to the general concept of tripling a value.

Ý nghĩa

Ngoại động từgấp ba
[~ something]

Làm tăng lên gấp ba lần số lượng ban đầu

The company hopes to triple its profits by next year.

Công ty hy vọng sẽ tăng lợi nhuận lên gấp ba vào năm tới.

Nội động từtăng gấp ba

Trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn gấp ba lần

The population of the town tripled in a decade.

Dân số của thị trấn đã tăng gấp ba trong một thập kỷ.

Tính từba lớp

Bao gồm ba phần hoặc ba yếu tố

The dessert was served with a triple layer of chocolate cake.

Món tráng miệng được phục vụ với một lớp bánh sô-cô-la ba tầng.

Danh từcú đánh ba

Một cú đánh trong bóng chày cho phép người đánh bóng tiến đến căn cứ thứ ba

The game changed when he hit a triple in the ninth inning.

Trận đấu đã thay đổi khi anh ấy thực hiện một cú đánh ba ở hiệp thứ chín.

Last Updated: July 6, 2026Report an Error