D
Dicread
HomeDictionaryQquiescence

quiescence

sự tĩnh lặng / sự tiềm tàng
Danh từ

quiescence mô tmt trng thái tĩnh lng, không hot động hoc tm dng mt cách có chủ đích hoc tnhiên. Đim mu cht ca tnày là sự "tm thi"; nó không phi là skết thúc vĩnh vin mà là mt giai đon nghngơi trước khi mt hot động mi bt đầu hoc tái khi động. Sc thái sdng trong các lĩnh vc Trong sinh hc và y khoa, quiescence thường được dùng để chtrng thái ngủ đông ca ht ging hoc giai đon tim tàng ca tế bào và vi-rút. Nó khác vi dormancychquiescence thường là phnng đối vi các điu kin môi trường không thun li và có thể đảo ngược nhanh chóng khi điu kin thay đổi. Trong vt lý và kthut, tnày chtrng thái đứng yên hoc không có dao động ca mt hthng. Ví dụ, mt mch đintrng thái quiescence là trng thái tĩnh, không có tín hiu thay đổi. Phân bit vi các ttương t Người hc cn phân bit quiescence vi silence (sim lng về âm thanh) hoc stillness (sbt động vvt lý). Trong khi stillness nhn mnh vào vic không di chuyn, quiescence nhn mnh vào sthiếu ht hot động chc năng hoc sinh hc. Đúng: The seed remains in a state of quiescence (Ht ging duy trì trng thái ngủ đông/tĩnh lng). Sai: The room was in a state of quiescence (Khi mun nói căn phòng im lng, hãy dùng silence hoc quiet).

Ý nghĩa

Danh từsự tĩnh lặng

Một trạng thái yên tĩnh, không hoạt động hoặc ngủ đông

"The seed remained in a state of quiescence until the first rains of spring."

Hạt giống vẫn ở trong trạng thái tĩnh lặng cho đến những cơn mưa đầu tiên của mùa xuân.

Danh từsự tiềm tàng

Một giai đoạn tạm thời không hoạt động hoặc đình chỉ chức năng trong một quá trình sinh học hoặc hóa học

"The virus enters a period of quiescence within the host cell before reactivating."

Vi-rút đi vào giai đoạn tiềm tàng bên trong tế bào vật chủ trước khi tái hoạt động.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error